auditoria

[Mỹ]/ɔːˈdɪtɔːrɪə/
[Anh]/awˈdɪtəriə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Nơi mà khán giả tập hợp để xem một buổi biểu diễn hoặc sự kiện, chẳng hạn như nhà hát hoặc phòng hòa nhạc.; Một nhóm người tập hợp lại để nghe điều gì đó, chẳng hạn như một bài phát biểu hoặc bài giảng.

Cụm từ & Cách kết hợp

auditoria services

dịch vụ kiểm toán

auditoria report

báo cáo kiểm toán

auditoria findings

kết quả kiểm toán

public auditoria

kiểm toán công khai

internal auditoria

kiểm toán nội bộ

auditoria procedures

thủ tục kiểm toán

auditoria standards

tiêu chuẩn kiểm toán

auditoria regulations

quy định kiểm toán

auditoria software

phần mềm kiểm toán

auditoria space

không gian kiểm toán

auditoria building

tòa nhà kiểm toán

auditoria hall

hội trường kiểm toán

auditoria seating

bố trí chỗ ngồi kiểm toán

auditoria capacity

sức chứa của phòng kiểm toán

auditoria design

thiết kế kiểm toán

private auditoria

kiểm toán tư nhân

modern auditoria

kiểm toán hiện đại

auditoria equipment

thiết bị kiểm toán

Câu ví dụ

the auditoria process is crucial for financial transparency.

quá trình kiểm toán là rất quan trọng đối với tính minh bạch tài chính.

we need to schedule an auditoria for next month.

chúng ta cần lên lịch kiểm toán cho tháng tới.

the auditoria findings revealed several discrepancies.

kết quả kiểm toán cho thấy một số sự khác biệt.

it's important to prepare documents for the auditoria.

rất quan trọng để chuẩn bị tài liệu cho cuộc kiểm toán.

the auditoria team will visit our office next week.

đội ngũ kiểm toán sẽ đến văn phòng của chúng tôi vào tuần tới.

she specializes in conducting auditoria for non-profits.

cô ấy chuyên thực hiện kiểm toán cho các tổ chức phi lợi nhuận.

after the auditoria, we will implement the recommended changes.

sau cuộc kiểm toán, chúng tôi sẽ thực hiện các thay đổi được đề xuất.

auditoria helps ensure compliance with regulations.

kiểm toán giúp đảm bảo tuân thủ các quy định.

the auditoria report was submitted to the board.

báo cáo kiểm toán đã được nộp cho hội đồng quản trị.

we learned a lot from the auditoria experience.

chúng tôi đã học được rất nhiều từ kinh nghiệm kiểm toán.

we need to schedule the auditoria for next month.

chúng ta cần lên lịch kiểm toán cho tháng tới.

the auditoria report highlighted several discrepancies.

báo cáo kiểm toán làm nổi bật một số sự khác biệt.

she specializes in conducting auditoria for non-profit organizations.

cô ấy chuyên thực hiện kiểm toán cho các tổ chức phi lợi nhuận.

they are preparing for the annual auditoria review.

họ đang chuẩn bị cho đánh giá kiểm toán hàng năm.

the auditoria team discovered some irregularities in the accounts.

đội ngũ kiểm toán đã phát hiện một số bất thường trong tài khoản.

effective auditoria can improve company operations.

kiểm toán hiệu quả có thể cải thiện hoạt động của công ty.

he provided valuable insights during the auditoria process.

anh ấy đã cung cấp những hiểu biết có giá trị trong quá trình kiểm toán.

understanding auditoria standards is essential for compliance.

hiểu các tiêu chuẩn kiểm toán là điều cần thiết để tuân thủ.

the auditoria findings will be discussed in the next meeting.

kết quả kiểm toán sẽ được thảo luận trong cuộc họp tiếp theo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay