ausencia

[Mỹ]/ɔːˈsensiə/
[Anh]/ɔːˈsensiə/

Dịch

n. trạng thái vắng mặt hoặc không có mặt; sự vắng mặt

Cụm từ & Cách kết hợp

en mi ausencia

Vietnamese_translation

durante su ausencia

Vietnamese_translation

la ausencia

Vietnamese_translation

ausencias

Vietnamese_translation

por tu ausencia

Vietnamese_translation

una ausencia

Vietnamese_translation

ausencia total

Vietnamese_translation

ausencia injustificada

Vietnamese_translation

notar la ausencia

Vietnamese_translation

ausencia prolongada

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

la ausencia de evidencia no demuestra tu inocencia.

Việc thiếu bằng chứng không chứng minh được sự vô tội của bạn.

su ausencia injustificada preocupó a toda la familia.

Sự vắng mặt không có lý do của anh ấy đã làm cả gia đình lo lắng.

durante mi ausencia, mi vecino alimentó a mi gato.

Trong thời gian tôi vắng mặt, hàng xóm đã cho mèo của tôi ăn.

la ausencia prolongada de lluvia causó una sequía grave.

Sự vắng mặt kéo dài của mưa đã gây ra một trận hạn hán nghiêm trọng.

todos notaron su ausencia en la fiesta de cumpleaños.

Tất cả mọi người đều chú ý đến sự vắng mặt của anh ấy tại bữa tiệc sinh nhật.

la presencia y ausencia de luz afecta el crecimiento de las plantas.

Sự hiện diện và vắng mặt của ánh sáng ảnh hưởng đến sự phát triển của cây trồng.

su ausencia temporal del trabajo fue por razones de salud.

Sự vắng mặt tạm thời của anh ấy ở công việc là do lý do sức khỏe.

la ausencia del país durante dos años lo hizo extrañar su tierra.

Sự vắng mặt khỏi đất nước trong hai năm khiến anh ấy nhớ quê hương.

nunca olvidaré la ausencia de mi madre durante mi enfermedad.

Tôi sẽ không bao giờ quên sự vắng mặt của mẹ tôi trong thời gian tôi bị bệnh.

la ausencia de comunicación destruyó su matrimonio.

Sự thiếu vắng giao tiếp đã phá hủy hôn nhân của họ.

lamentaron la ausencia de su abuelo en la ceremonia de graduación.

Họ tiếc nuối sự vắng mặt của ông nội trong lễ tốt nghiệp.

la ausencia de oportunidades los obligó a buscar trabajo en otra ciudad.

Sự thiếu vắng cơ hội buộc họ phải đi tìm việc làm ở một thành phố khác.

sintió profundamente la ausencia de su mejor amigo después de mudarse.

Anh ấy cảm thấy sâu sắc sự vắng mặt của người bạn thân nhất sau khi chuyển đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay