autocatalytic

[Mỹ]/ˌɔːtəʊˌkætælɪtɪk/
[Anh]/ˌoʊtoʊˈkætəlɪtɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc gây ra bởi một quá trình tự duy trì và tăng tốc thông qua các sản phẩm của chính nó

Cụm từ & Cách kết hợp

autocatalytic reaction

phản ứng tự xúc tác

an autocatalytic process

một quá trình tự xúc tác

autocatalytic loop

vòng tự xúc tác

autocatalytic growth

sự phát triển tự xúc tác

autocatalytic system

hệ thống tự xúc tác

understand autocatalytic behavior

hiểu hành vi tự xúc tác

exploit autocatalytic principles

khai thác các nguyên tắc tự xúc tác

inhibit autocatalytic reactions

ức chế các phản ứng tự xúc tác

autocatalytic process

một quá trình tự xúc tác

an autocatalytic reaction

một phản ứng tự xúc tác

autocatalytic amplification

khuyếch đại tự xúc tác

understanding autocatalytic behavior

hiểu hành vi tự xúc tác

modeling autocatalytic networks

mô hình hóa các mạng tự xúc tác

inhibiting autocatalytic reactions

ức chế các phản ứng tự xúc tác

Câu ví dụ

the reaction was found to be autocatalytic in nature.

phản ứng được thấy là tự xúc tác theo bản chất.

autocatalytic processes can accelerate the rate of chemical reactions.

các quá trình tự xúc tác có thể tăng tốc độ phản ứng hóa học.

in some cases, autocatalytic reactions lead to exponential growth.

trong một số trường hợp, các phản ứng tự xúc tác dẫn đến tăng trưởng theo cấp số nhân.

understanding autocatalytic mechanisms is crucial for chemists.

hiểu cơ chế tự xúc tác rất quan trọng đối với các nhà hóa học.

many biological systems exhibit autocatalytic behavior.

nhiều hệ thống sinh học thể hiện hành vi tự xúc tác.

the study focused on autocatalytic reactions in organic chemistry.

nghiên cứu tập trung vào các phản ứng tự xúc tác trong hóa hữu cơ.

autocatalytic cycles can lead to self-sustaining reactions.

các chu kỳ tự xúc tác có thể dẫn đến các phản ứng tự duy trì.

researchers are exploring autocatalytic pathways for synthesis.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các con đường tự xúc tác để tổng hợp.

autocatalytic reactions are often used in industrial processes.

các phản ứng tự xúc tác thường được sử dụng trong các quy trình công nghiệp.

they discovered an autocatalytic mechanism in the reaction.

họ phát hiện ra một cơ chế tự xúc tác trong phản ứng.

the reaction was found to be autocatalytic.

phản ứng được thấy là tự xúc tác.

autocatalytic processes can accelerate chemical reactions.

các quá trình tự xúc tác có thể tăng tốc độ phản ứng hóa học.

in biology, autocatalytic cycles are essential for life.

trong sinh học, các chu kỳ tự xúc tác rất cần thiết cho sự sống.

the study focused on autocatalytic mechanisms in enzymes.

nghiên cứu tập trung vào các cơ chế tự xúc tác trong enzyme.

autocatalytic reactions can lead to exponential growth.

các phản ứng tự xúc tác có thể dẫn đến tăng trưởng theo cấp số nhân.

understanding autocatalytic behavior is crucial in chemistry.

hiểu hành vi tự xúc tác rất quan trọng trong hóa học.

many industrial processes utilize autocatalytic reactions.

nhiều quy trình công nghiệp sử dụng các phản ứng tự xúc tác.

autocatalytic systems can exhibit complex dynamics.

các hệ thống tự xúc tác có thể thể hiện các động lực học phức tạp.

researchers are exploring autocatalytic models for drug development.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các mô hình tự xúc tác để phát triển thuốc.

the concept of autocatalytic networks is gaining attention.

khái niệm về mạng lưới tự xúc tác đang thu hút sự chú ý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay