amplifying

[Mỹ]/[ˈæmplɪfɪŋ]/
[Anh]/[ˈæmplɪˌfaɪɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Làm cho âm thanh hoặc tín hiệu lớn hơn; Tăng cường sức mạnh hoặc hiệu quả của một thứ gì đó.
adj. Dùng để tăng cường hoặc làm mạnh mẽ hơn.
v. (của thiết bị điện tử) Tăng biên độ của tín hiệu điện.

Cụm từ & Cách kết hợp

amplifying speaker

Loa khuếch đại

amplifying effect

Tác dụng khuếch đại

amplifying signal

Dấu hiệu khuếch đại

amplifying sound

Âm thanh khuếch đại

amplifying evidence

Bằng chứng khuếch đại

amplifying details

Chi tiết khuếch đại

amplifying experience

Kinh nghiệm khuếch đại

amplifying impact

Tác động khuếch đại

amplifying voice

Âm thanh khuếch đại

amplifying technology

Công nghệ khuếch đại

Câu ví dụ

the microphone was amplifying his voice, making it easier to hear.

Micrôфон đang khuếch đại giọng nói của anh ấy, làm cho nó dễ nghe hơn.

the news report was amplifying the concerns about climate change.

Báo cáo tin tức đang khuếch đại những lo ngại về biến đổi khí hậu.

social media can amplify misinformation and spread it quickly.

Mạng xã hội có thể khuếch đại thông tin sai lệch và lan truyền nó nhanh chóng.

the positive feedback was amplifying her confidence in the project.

Phản hồi tích cực đang khuếch đại niềm tin của cô ấy vào dự án.

the marketing campaign aimed at amplifying brand awareness.

Chiến dịch marketing nhằm khuếch đại nhận thức về thương hiệu.

the speaker used anecdotes to amplifying the emotional impact of his message.

Người phát biểu đã sử dụng các câu chuyện ngắn để khuếch đại tác động cảm xúc của thông điệp của anh ấy.

the government is amplifying its efforts to promote renewable energy.

Chính phủ đang khuếch đại nỗ lực của mình để thúc đẩy năng lượng tái tạo.

the study found that stress can amplify feelings of anxiety.

Nghiên cứu cho thấy rằng căng thẳng có thể khuếch đại cảm giác lo âu.

the company is amplifying its presence in the international market.

Công ty đang khuếch đại sự hiện diện của mình trên thị trường quốc tế.

the algorithm is amplifying content based on user preferences.

Thuật toán đang khuếch đại nội dung dựa trên sở thích của người dùng.

the new technology is amplifying the capabilities of the research team.

Công nghệ mới đang khuếch đại khả năng của nhóm nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay