automotive

[Mỹ]/ˌɔːtəˈməʊtɪv/
[Anh]/ˌɔːtəˈmoʊtɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến phương tiện cơ giới hoặc ô tô.

Cụm từ & Cách kết hợp

automotive industry

công nghiệp ô tô

automotive technology

công nghệ ô tô

automotive engineering

kỹ thuật ô tô

automotive design

thiết kế ô tô

automotive manufacturing

sản xuất ô tô

automotive parts

linh kiện ô tô

automotive engine

động cơ ô tô

automotive transmission

hộp số ô tô

automotive body

thân xe ô tô

automotive vehicle

xe ô tô

automotive battery

ắc quy ô tô

Câu ví dụ

an antitheft automotive device.

thiết bị chống trộm ô tô

The car was a classic of automotive design.

Chiếc xe là một mẫu thiết kế ô tô cổ điển.

an electronics technician; an automotive technician.

kỹ thuật viên điện tử; kỹ thuật viên ô tô.

interchangeable items of clothing; interchangeable automotive parts.

các vật phẩm có thể thay thế; phụ tùng ô tô có thể thay thế.

Kayser Automotive Systems (Suzhou) Co., Ltd is a subsidiary of Kayser Automotive Systems (Einbeck) GmbH and is located in Suzhou Industrial Park.

Kayser Automotive Systems (Suzhou) Co., Ltd là một công ty con của Kayser Automotive Systems (Einbeck) GmbH và có địa điểm tại Suzhou Industrial Park.

m: umich,master degree, mechanical eng,subplan automotive.......

m: umich, bằng thạc sĩ, kỹ thuật cơ khí, kế hoạch con ô tô……

Matthew Hemming is an animator and amateur automotive ethologist based in Toronto, Canada.

Matthew Hemming là một họa sĩ hoạt hình và một nhà nghiên cứu tự nghiệp dư về động vật có động cơ sống ở Toronto, Canada.

CPG is a global provider of a variety of leading branded automotive products, including the Prestone, Holts, Autolite, Fram, Bendix and Jurid brands.

CPG là nhà cung cấp toàn cầu của nhiều sản phẩm ô tô thương hiệu hàng đầu, bao gồm các thương hiệu Prestone, Holts, Autolite, Fram, Bendix và Jurid.

Brose Shanghai Automotive Systems Co., Ltd. is the newly setup Asian headquarter of the Brose group, located in Anting, Shanghai.

Brose Shanghai Automotive Systems Co., Ltd. là trụ sở chính châu Á mới thành lập của tập đoàn Brose, có địa điểm tại Anting, Thượng Hải.

MECA-CUSTOM is specialised in automotive bodywork and car styling. Parts made in our own workshop....

MECA-CUSTOM chuyên về thân xe ô tô và kiểu dáng xe hơi. Các bộ phận được sản xuất trong xưởng của chúng tôi……

The successful application of PCD,PCBN glomerocryst materials in automotive manufacturing field are presented for the improvement of domestic superhard machining technology.

Ứng dụng thành công của vật liệu glomerocryst PCD, PCBN trong lĩnh vực sản xuất ô tô được trình bày nhằm cải thiện công nghệ gia công siêu cứng trong nước.

Camshafts, Rockerarm, Rocker Shaft, General Casting Automotive Parts, Components and Spares

Trục cam, Trục đẩy, Trục cam, Phụ tùng đúc ô tô, Linh kiện và phụ tùng

We want to buy Camshafts, Rockerarm, Rocker Shaft, General Casting Automotive Parts, Components and Spares

Chúng tôi muốn mua Trục cam, Trục đẩy, Trục cam, Phụ tùng đúc ô tô, Linh kiện và phụ tùng

Mikron Suzhou Ltd. will eventually become an attractive Asia supplier in high precision components to the Consumer Electronics, Office Equipment, Medical and Automotive industry.

Mikron Suzhou Ltd. cuối cùng sẽ trở thành một nhà cung cấp châu Á hấp dẫn trong các linh kiện chính xác cao cho ngành Điện tử tiêu dùng, Thiết bị văn phòng, Y tế và Ô tô.

As a biyearly automotive aftermarket exhibition, AMR spring 2009 is going to be launched in New China International Exhibition Center on Feb. 25-28 2009 in Beijing.

Với tư cách là một triển lãm thị trường sau bán hàng ô tô hai năm một lần, AMR xuân 2009 sẽ được khai trương tại Trung tâm Triển lãm Quốc tế Trung Quốc mới vào ngày 25-28 tháng 2 năm 2009 tại Bắc Kinh.

Front / rear bumpers, Front dashboard, Instrument board, front fender, large/medium skirt, splashboard, baggage compartment, Glove compartment, running boards,mold , Automotive plastic parts,molding.

Cản trước / sau, Bảng điều khiển phía trước, Bảng điều khiển, cản trước, váy lớn / vừa, tấm chắn bùn, khoang hành lý, hộp đựng găng tay, bàn đạp, khuôn, phụ tùng nhựa ô tô, tạo hình.

Ví dụ thực tế

Around the world, automotive is quarter the manufacturing sector.

Trên toàn thế giới, ngành công nghiệp ô tô chiếm một phần tư lĩnh vực sản xuất.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Brandice is an automotive technician at a car service center.

Brandice là kỹ thuật viên ô tô tại một trung tâm dịch vụ ô tô.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The plan aims to accelerate the country into an automotive powerhouse.

Kế hoạch nhằm mục đích thúc đẩy đất nước trở thành một cường quốc ô tô.

Nguồn: CRI Online November 2020 Collection

In our minds this is the car that changed the automotive industry.

Trong suy nghĩ của chúng tôi, đây là chiếc xe đã thay đổi ngành công nghiệp ô tô.

Nguồn: VOA Standard English_Life

He urged Germany's automotive industry to instead invest in electronic vehicles.

Ông kêu gọi ngành công nghiệp ô tô của Đức đầu tư vào các phương tiện điện tử thay vì như vậy.

Nguồn: VOA Special March 2023 Collection

Elmar Zimmerling is the business development manager for automotive at German second-life battery startup Fenecon.

Elmar Zimmerling là giám đốc phát triển kinh doanh cho ô tô tại Fenecon, một công ty khởi nghiệp pin tái sử dụng thứ hai của Đức.

Nguồn: VOA Special July 2023 Collection

Cheven Jones is attending an automotive trade school at the TCAT in Nashville.

Cheven Jones đang theo học tại một trường dạy nghề ô tô tại TCAT ở Nashville.

Nguồn: VOA Special English Education

Jeff Gilbert reports on the automotive industry for local Detroit radio station WWJ.

Jeff Gilbert đưa tin về ngành công nghiệp ô tô cho đài phát thanh WWJ địa phương ở Detroit.

Nguồn: This month VOA Daily Standard English

Arenillas concedes that Tesla has had a huge impact on the automotive industry.

Arenillas thừa nhận rằng Tesla đã có tác động lớn đến ngành công nghiệp ô tô.

Nguồn: Selected English short passages

It's one of the foremost leaders in the automotive, robotics and electronics industries.

Đây là một trong những người đi đầu trong các ngành công nghiệp ô tô, robot và điện tử.

Nguồn: Realm of Legends

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay