aversely affected
ảnh hưởng tiêu cực
aversely impacted
ảnh hưởng tiêu cực
aversely reacting
phản ứng tiêu cực
aversely influenced
ảnh hưởng tiêu cực
aversely positioned
vị trí bất lợi
aversely viewed
quan điểm tiêu cực
aversely responding
phản ứng tiêu cực
aversely changed
thay đổi tiêu cực
aversely stated
phát biểu tiêu cực
aversely perceived
quan điểm tiêu cực
the new policy adversely affected employee morale.
Chính sách mới đã ảnh hưởng xấu đến tinh thần của nhân viên.
exposure to loud noise can adversely impact your hearing.
Phơi nhiễm với tiếng ồn lớn có thể ảnh hưởng xấu đến thính giác của bạn.
the company's reputation was adversely impacted by the scandal.
Tên tuổi của công ty đã bị ảnh hưởng xấu bởi vụ bê bối.
the market reacted adversely to the unexpected announcement.
Thị trường phản ứng tiêu cực với thông báo bất ngờ.
poor planning can adversely affect project outcomes.
Lập kế hoạch kém có thể ảnh hưởng xấu đến kết quả dự án.
the drug's side effects adversely impacted his health.
Tác dụng phụ của loại thuốc này đã ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của anh ấy.
the economic downturn adversely impacted small businesses.
Sự suy thoái kinh tế đã ảnh hưởng xấu đến các doanh nghiệp nhỏ.
the lack of sleep adversely affected her performance at work.
Việc thiếu ngủ đã ảnh hưởng xấu đến hiệu suất làm việc của cô ấy.
the chemical spill adversely affected the local ecosystem.
Vụ rò rỉ hóa chất đã ảnh hưởng xấu đến hệ sinh thái địa phương.
increased competition adversely affected their profit margins.
Sự cạnh tranh gia tăng đã ảnh hưởng xấu đến biên lợi nhuận của họ.
the constant criticism adversely affected his self-esteem.
Sự chỉ trích liên tục đã ảnh hưởng xấu đến lòng tự trọng của anh ấy.
aversely affected
ảnh hưởng tiêu cực
aversely impacted
ảnh hưởng tiêu cực
aversely reacting
phản ứng tiêu cực
aversely influenced
ảnh hưởng tiêu cực
aversely positioned
vị trí bất lợi
aversely viewed
quan điểm tiêu cực
aversely responding
phản ứng tiêu cực
aversely changed
thay đổi tiêu cực
aversely stated
phát biểu tiêu cực
aversely perceived
quan điểm tiêu cực
the new policy adversely affected employee morale.
Chính sách mới đã ảnh hưởng xấu đến tinh thần của nhân viên.
exposure to loud noise can adversely impact your hearing.
Phơi nhiễm với tiếng ồn lớn có thể ảnh hưởng xấu đến thính giác của bạn.
the company's reputation was adversely impacted by the scandal.
Tên tuổi của công ty đã bị ảnh hưởng xấu bởi vụ bê bối.
the market reacted adversely to the unexpected announcement.
Thị trường phản ứng tiêu cực với thông báo bất ngờ.
poor planning can adversely affect project outcomes.
Lập kế hoạch kém có thể ảnh hưởng xấu đến kết quả dự án.
the drug's side effects adversely impacted his health.
Tác dụng phụ của loại thuốc này đã ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của anh ấy.
the economic downturn adversely impacted small businesses.
Sự suy thoái kinh tế đã ảnh hưởng xấu đến các doanh nghiệp nhỏ.
the lack of sleep adversely affected her performance at work.
Việc thiếu ngủ đã ảnh hưởng xấu đến hiệu suất làm việc của cô ấy.
the chemical spill adversely affected the local ecosystem.
Vụ rò rỉ hóa chất đã ảnh hưởng xấu đến hệ sinh thái địa phương.
increased competition adversely affected their profit margins.
Sự cạnh tranh gia tăng đã ảnh hưởng xấu đến biên lợi nhuận của họ.
the constant criticism adversely affected his self-esteem.
Sự chỉ trích liên tục đã ảnh hưởng xấu đến lòng tự trọng của anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay