aversively

[Mỹ]/əˈvɜːsɪvli/
[Anh]/əˈvɜːrsɪvli/

Dịch

adv. một cách gây khó chịu; theo cách đối lập, thù địch hoặc tạo ra sự tránh né

Cụm từ & Cách kết hợp

aversively conditioned

Tiếng Việt dịch

aversively motivated

Tiếng Việt dịch

aversively reinforced

Tiếng Việt dịch

aversively tinged

Tiếng Việt dịch

aversively perceived

Tiếng Việt dịch

aversively responded

Tiếng Việt dịch

aversively associated

Tiếng Việt dịch

aversively reacted

Tiếng Việt dịch

aversively charged

Tiếng Việt dịch

aversively viewed

Tiếng Việt dịch

Câu ví dụ

the rats were aversively conditioned to avoid the electric floor.

Chuột đã được điều kiện hóa tiêu cực để tránh sàn điện.

children often respond aversively to bitter-tasting medications.

Trẻ em thường phản ứng tiêu cực với các loại thuốc có vị đắng.

the scientist aversively reinforced the desired behavior through mild punishment.

Nhà khoa học đã củng cố hành vi mong muốn một cách tiêu cực thông qua hình phạt nhẹ.

her tone was aversively charged, making everyone uncomfortable.

Tông giọng của cô ấy mang tính tiêu cực, khiến mọi người cảm thấy không thoải mái.

the subject showed an aversively conditioned response to the loud noise.

Đối tượng đã thể hiện phản ứng được điều kiện hóa tiêu cực với tiếng ồn lớn.

he aversively perceived any criticism as a personal attack.

Anh ấy tiêu cực nhận thức mọi chỉ trích là một cuộc tấn công cá nhân.

the therapy aimed to reduce aversively associated memories with the trauma.

Liệu pháp nhằm giảm bớt những ký ức được liên kết tiêu cực với chấn thương.

students reacted aversively to the unexpected pop quiz.

Học sinh phản ứng tiêu cực với bài kiểm tra bất ngờ.

the dog was aversively motivated by the threat of confinement.

Chú chó được động lực một cách tiêu cực bởi mối đe dọa bị giam cầm.

the experiment measured how aversively the participants responded to the stimuli.

Thí nghiệm đo lường cách các người tham gia phản ứng tiêu cực với các kích thích.

her aversively tinged comments created tension in the meeting.

Các nhận xét mang sắc thái tiêu cực của cô ấy đã tạo ra căng thẳng trong cuộc họp.

the researchers aversively conditioned the subjects over several weeks.

Những nhà nghiên cứu đã điều kiện hóa tiêu cực các chủ thể trong vài tuần.

animals typically respond aversively to sudden bright lights.

Động vật thường phản ứng tiêu cực với ánh sáng chói đột ngột.

the child aversively rejected the healthy food on his plate.

Trẻ em từ chối món ăn lành mạnh trên đĩa một cách tiêu cực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay