unpleasantly

Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách không dễ chịu hoặc thú vị; theo cách gây khó chịu hoặc không hài lòng.

Câu ví dụ

The food was unpleasantly cold.

Thức ăn lạnh khiến cảm giác khó chịu.

He behaved unpleasantly towards his coworkers.

Anh ấy cư xử khó chịu với đồng nghiệp.

The room smelled unpleasantly of mold.

Căn phòng có mùi mốc khó chịu.

She spoke unpleasantly about her ex-husband.

Cô ấy nói về người chồng cũ của cô ấy một cách khó chịu.

The movie ended unpleasantly with a tragic death.

Bộ phim kết thúc một cách khó chịu với một cái chết bi thảm.

The weather turned unpleasantly hot.

Thời tiết trở nên nóng oi bức một cách khó chịu.

He was unpleasantly surprised by the news.

Anh ấy bất ngờ không mấy vui vẻ với tin tức.

The meeting ended unpleasantly with arguments.

Cuộc họp kết thúc không mấy vui vẻ với những cuộc tranh cãi.

She was treated unpleasantly by the customer service representative.

Cô ấy bị nhân viên hỗ trợ khách hàng đối xử không mấy thân thiện.

The music playing in the restaurant was unpleasantly loud.

Nhạc chơi trong nhà hàng quá lớn và gây khó chịu.

Ví dụ thực tế

Every nerve in Harry's body was tingling unpleasantly.

Mỗi dây thần kinh trong cơ thể Harry đang tê dại khó chịu.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

'I don't believe that for a moment, ' said Mr Fang unpleasantly.

'Tôi không tin điều đó chút nào,' ông Fang nói khó chịu.

Nguồn: Oliver Twist (abridged version)

'Lady! 'said one of the men unpleasantly, looking at the woman's poor clothes.

'Thưa bà!' một trong những người đàn ông nói khó chịu, nhìn vào quần áo cũ kỹ của người phụ nữ.

Nguồn: Black Steed (Selected)

" Nothing! " spat Filch, his jowls quivering unpleasantly.

" Không có gì đâu! " Filch thô bạo phun ra, má của hắn run rẩy khó chịu.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

" Dearest, you must not question me unpleasantly, or it may make me not love you."

" Anh yêu, em không được chất vấn tôi một cách khó chịu, nếu không nó có thể khiến tôi không còn yêu em.

Nguồn: Returning Home

" He is, madam, " replied Uriah, smiling unpleasantly.

"Ông ấy là, thưa bà," Uriah trả lời, cười một cách khó chịu.

Nguồn: Selected Works of David Copperfield

Muggy means that it is very hot and humid—unpleasantly so.

Muggy có nghĩa là trời rất nóng và ẩm—một cách khó chịu.

Nguồn: Learning charging station

'Smarmy' refers to somebody who is unpleasantly polite.

'Smarmy' dùng để chỉ ai đó lịch sự một cách khó chịu.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Harry was reminded unpleasantly of Umbndge's office.

Harry nhớ lại một cách khó chịu về phòng làm việc của Umbndge.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

A young girl should be surprised by an engagement, pleasantly or unpleasantly.

Một cô gái trẻ nên bất ngờ trước một sự đính hôn, một cách dễ chịu hoặc khó chịu.

Nguồn: Not to be taken lightly.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay