avid

[Mỹ]/ˈævɪd/
[Anh]/ˈævɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. háo hức, nhiệt tình, tham lam

Cụm từ & Cách kết hợp

avid sports fan

người hâm mộ thể thao cuồng nhiệt

Câu ví dụ

she's an avid reader.

Cô ấy là một người đọc nhiệt tình.

He was avid for gold.

Anh ta rất thèm vàng.

an avid sports fan.

Một người hâm mộ thể thao nhiệt tình.

an avid reader of science fiction.

Một người hâm mộ khoa học viễn tưởng nhiệt tình.

she took an avid interest in the project.

Cô ấy rất quan tâm đến dự án.

an avid inhaler of aromatic pipe smoke.

một người nghiện hít khói tẩu thơm.

He’s an avid train-spotter.

Anh ấy là một người đam mê tàu hỏa.

avid for adventure; an avid ambition to succeed; fierce devouring affection; the esurient eyes of an avid curiosity; greedy for fame.

Thích phiêu lưu; một tham vọng nhiệt tình để thành công; một sự yêu mến cuồng nhiệt; đôi mắt thèm khát của sự tò mò nhiệt tình; tham lam danh vọng.

she was avid for information about the murder inquiry.

Cô ấy rất thèm thông tin về cuộc điều tra vụ giết người.

the esurient eyes of an avid curiosity;

Đôi mắt thèm khát của sự tò mò;

But, as an avid cinephile, I promise not to do the same.

Nhưng, với tư cách là một người đam mê điện ảnh nhiệt tình, tôi hứa sẽ không làm như vậy.

has an avid ambition to succeed;

có một tham vọng nhiệt tình để thành công;

She was avid for praise from her coach.

Cô ấy rất thèm được khen ngợi từ huấn luyện viên của mình.

He is rich,but he is still avid of more money.

Anh ấy giàu có, nhưng anh ấy vẫn thèm tiền hơn.

Unless you're an avid spelunker, or a troglodyte, the answer is probably not too often.

Trừ khi bạn là một người đam mê khám phá hang động nhiệt tình, hoặc một người sống trong hang động, câu trả lời có lẽ không thường xuyên lắm.

an avid sports fan.See Synonyms at eager 1

Một người hâm mộ thể thao nhiệt tình.Xem Từ đồng nghĩa tại eager 1

Benton Mackaye was an avid mountain climber and a land-use panner from Shirley Center, Massachusetts.

Benton Mackaye là một người leo núi nhiệt tình và một người lập kế hoạch sử dụng đất từ Shirley Center, Massachusetts.

As a schoolboy with a avid interest in birds, David Wingate was present in 1951 when a Bermudan naturalist succeeded in weaseling the first cahow out of its deep nesting crevice.

Khi còn là học sinh, với sự quan tâm nhiệt tình đến các loài chim, David Wingate đã có mặt vào năm 1951 khi một nhà tự nhiên học người Bermuda thành công trong việc dụ được con cahow đầu tiên ra khỏi tổ sâu của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay