awakened

Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tỉnh dậy khỏi giấc ngủ;
v. đánh thức khỏi giấc ngủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

awakened to reality

thức tỉnh với thực tại

Câu ví dụ

Anna was awakened by the telephone.

Anna bị đánh thức bởi điện thoại.

a howl that awakened the whole camp.

Một tiếng hú đánh thức cả trại.

I was awakened by their shouts.

Tôi bị đánh thức bởi những tiếng quát của họ.

He was rudely awakened by the sound of drilling.

Anh ấy bị đánh thức một cách thô lỗ bởi tiếng khoan.

The tumult in the streets awakened everyone in the house.

Sự ồn ào trên đường phố đánh thức tất cả mọi người trong nhà.

they were awakened by screams for help.

Họ bị đánh thức bởi những tiếng kêu cứu.

the yearnings for romance and adventure that are awakened by spring.

Nỗi khao khát tình yêu và phiêu lưu thường được đánh thức bởi mùa xuân.

His suspicions were awakened.

Những nghi ngờ của anh ấy đã bị đánh thức.

Her feelings of affection are dormant but easily awakened.

Cảm xúc tình cảm của cô ấy đang ngủ say nhưng dễ dàng bị đánh thức.

The public has been awakened to the full horror of the situation.

Công chúng đã nhận thức được toàn bộ sự kinh hoàng của tình hình.

His critical remark immediately awakened all her latent hostility.

Lời nhận xét phê bình của anh ấy ngay lập tức đánh thức mọi sự thù địch tiềm ẩn của cô.

Mysterium: A mystical order with roots in Atlantis. They were the scholars and explorers of the Awakened City.

Mysterium: Một trật tự bí ẩn có nguồn gốc từ Atlantis. Họ là các học giả và nhà thám hiểm của Thành phố Awakened.

Fragrant Patchouli, Orange Oil and natural Pumice work together to leave skin awakened, invigorated and sublimely soft with a natural glow.

Fragrant Patchouli, Orange Oil và Pumice tự nhiên hoạt động cùng nhau để lại làn da tươi tỉnh, tràn đầy sức sống và mềm mại tuyệt vời với vẻ ngoài rạng rỡ tự nhiên.

The scent of the azaleas awakened my memory of his unexpected appearance that afternoon years ago.

Mùi hoa đỗ quyên đánh thức ký ức của tôi về sự xuất hiện bất ngờ của anh ấy vào buổi chiều năm đó.

"Occasionally, I moved slowly and dowdily, but sometimes I awakened in a sudden and bustled up to look after my aims.

"Thỉnh thoảng, tôi di chuyển chậm rãi và lề mề, nhưng đôi khi tôi tỉnh giấc một cách đột ngột và vội vã để chăm sóc mục tiêu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay