arose

[Mỹ]/əˈrəʊz/
[Anh]/əˈroʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vpast thì quá khứ của arise; để xuất hiện hoặc xuất hiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

arose to power

đã nổi lên nắm quyền

Câu ví dụ

when the issue arose, we quickly found a solution.

khi vấn đề phát sinh, chúng tôi nhanh chóng tìm thấy giải pháp.

several opportunities arose during the conference.

nhiều cơ hội phát sinh trong suốt hội nghị.

as the situation arose, we had to adapt our plans.

khi tình huống phát sinh, chúng tôi phải điều chỉnh kế hoạch của mình.

a new challenge arose from the recent changes in policy.

một thử thách mới phát sinh từ những thay đổi gần đây trong chính sách.

unexpected problems arose after the project started.

những vấn đề bất ngờ phát sinh sau khi dự án bắt đầu.

when opportunities arose, she seized them without hesitation.

khi có cơ hội, cô ấy nắm bắt chúng mà không do dự.

conflicts arose among team members during the discussion.

những xung đột phát sinh giữa các thành viên trong nhóm trong suốt cuộc thảo luận.

as the day progressed, new ideas arose from our brainstorming session.

khi ngày trôi qua, những ý tưởng mới nảy sinh từ buổi động não của chúng tôi.

when the need arose, we expanded our services.

khi cần thiết phát sinh, chúng tôi đã mở rộng dịch vụ của mình.

issues arose that required immediate attention from management.

những vấn đề phát sinh đòi hỏi sự chú ý ngay lập tức từ ban quản lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay