ax

[Mỹ]/æks/
[Anh]/æks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. giảm; cắt tỉa bằng rìu; sa thải
n. một cái rìu
Word Forms
ngôi thứ ba số ítaxes
quá khứ phân từaxed
thì quá khứaxed
số nhiềuaxes
hiện tại phân từaxing

Cụm từ & Cách kết hợp

sharp ax

rìu sắc bén

Câu ví dụ

He used an ax to chop wood.

Anh ta dùng rìu để chặt gỗ.

She swung the ax with great force.

Cô ấy vung rìu với sức mạnh lớn.

The lumberjack sharpened his ax before starting work.

Người đốn gỗ mài sắc rìu trước khi bắt đầu làm việc.

The ax fell from the tree and narrowly missed hitting him.

Rìu rơi từ cây xuống và suýt chút nữa là trúng anh ta.

The ax is a common tool for cutting down trees.

Rìu là một công cụ phổ biến để chặt cây.

They used an ax to break open the door in case of emergency.

Họ dùng rìu để phá cửa trong trường hợp khẩn cấp.

The ax murderer was finally caught by the police.

Kẻ giết người bằng rìu cuối cùng cũng đã bị cảnh sát bắt giữ.

The old man still had a strong grip on the ax despite his age.

Dù già nhưng người đàn ông già vẫn còn nắm chặt rìu.

She accidentally cut her finger with the sharp ax.

Cô ấy vô tình cắt ngón tay bị thương với chiếc rìu sắc bén.

The ax handle was worn out from years of use.

Tay cầm rìu đã bị mòn sau nhiều năm sử dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay