backwater

[Mỹ]/'bækwɔːtə/
[Anh]/'bækwɔtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khu vực cô lập hoặc trì trệ mà không có ảnh hưởng từ bên ngoài.
Word Forms
số nhiềubackwaters

Câu ví dụ

Far out in the uncharted backwaters of the unfashionable end of the western spiral arm of the Galaxy lies a small unregarded yellow sun.

Tọa lạc sâu thẳm trong những vùng đất chưa được khám phá ở phần cuối không hợp thời của nhánh xoắn ốc phía tây của Ngân Hà là một ngôi sao màu vàng nhỏ bé, không được để ý.

The unit was seen as something of a backwater in the company created by Morgan's merger with Dean Witter Discover & Co.

Đơn vị được coi là một vùng đất hẻo lánh trong công ty được tạo ra từ sự hợp nhất của Morgan với Dean Witter Discover & Co.

For lack of the theoretical calculation method at present,the skew bridge backwater is simulated in adopting circle pier and embank uncompressing river through hydraulic models.

Do thiếu phương pháp tính toán lý thuyết hiện tại, vùng nước tĩnh của cầu vồng được mô phỏng bằng cách sử dụng các mô hình thủy lực, áp dụng bãi cát và bờ kè để nén dòng sông.

Minish the well space and increase transflux routeways upper backwater and driving, especially setup precipitation well and drain residual water at the bottom of diving layer.

Giảm thiểu không gian giếng và tăng cường các tuyến đường chuyển đổi dòng chảy thượng lưu, đặc biệt là thiết lập giếng mưa và thoát nước còn sót lại ở đáy lớp lặn.

The small town was considered a backwater by many city dwellers.

Nhiều người dân thành phố coi thị trấn nhỏ bé đó là một vùng đất hẻo lánh.

He grew up in a backwater village with limited access to modern amenities.

Anh ấy lớn lên ở một ngôi làng hẻo lánh với ít tiếp cận các tiện nghi hiện đại.

The backwater region lacked proper infrastructure for economic development.

Vùng đất hẻo lánh thiếu cơ sở hạ tầng phù hợp cho sự phát triển kinh tế.

She felt trapped in the backwater town and longed for a more vibrant city life.

Cô cảm thấy bị mắc kẹt ở thị trấn hẻo lánh và khao khát một cuộc sống thành thị sôi động hơn.

The backwater canal was used for transporting goods in the past.

Kênh rạch hẻo lánh được sử dụng để vận chuyển hàng hóa trong quá khứ.

The backwater region was known for its untouched natural beauty.

Vùng đất hẻo lánh nổi tiếng với vẻ đẹp tự nhiên nguyên sơ.

Tourists often overlook backwater destinations in favor of more popular attractions.

Du khách thường bỏ qua các điểm đến hẻo lánh để ưu tiên các điểm tham quan nổi tiếng hơn.

The backwater town had a slow pace of life compared to the bustling city.

Thị trấn hẻo lánh có nhịp sống chậm hơn so với thành phố nhộn nhịp.

Many artists and writers seek inspiration in backwater locations away from the noise of the city.

Nhiều nghệ sĩ và nhà văn tìm kiếm nguồn cảm hứng ở những địa điểm hẻo lánh, tránh xa sự ồn ào của thành phố.

Despite its backwater reputation, the town had a strong sense of community and unity among its residents.

Bất chấp danh tiếng là một vùng đất hẻo lánh, thị trấn có tinh thần cộng đồng và sự đoàn kết mạnh mẽ giữa các cư dân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay