bad-tempered boss
ông chủ nóng tính
being bad-tempered
tính nóng nảy
bad-tempered child
đứa trẻ nóng tính
terribly bad-tempered
rất nóng tính
bad-tempered customer
khách hàng nóng tính
get bad-tempered
dễ nóng giận
was bad-tempered
tính nóng nảy
bad-tempered old man
ông già nóng tính
seemed bad-tempered
có vẻ nóng tính
always bad-tempered
luôn luôn nóng tính
he was a bad-tempered man who often snapped at his colleagues.
anh ta là một người nóng tính thường xuyên cáu gắt với đồng nghiệp.
the bad-tempered customer complained loudly about the service.
khách hàng nóng tính đã phàn nàn lớn tiếng về dịch vụ.
despite her success, she was known for being bad-tempered and difficult to work with.
bất chấp thành công của cô ấy, cô ấy nổi tiếng là nóng tính và khó làm việc.
try not to provoke a bad-tempered dog; it might bite.
hãy cố gắng không khiêu khích một con chó nóng tính; nó có thể cắn bạn.
the bad-tempered referee ejected the player from the game.
trọng tài nóng tính đã đuổi cầu thủ ra khỏi sân.
living with a bad-tempered teenager can be challenging for parents.
sống với một thiếu niên nóng tính có thể là một thử thách đối với cha mẹ.
the bad-tempered cat hissed at the new puppy.
con mèo nóng tính rít lên với chú chó con mới.
she had a bad-tempered argument with her sister over the phone.
cô ấy đã có một cuộc tranh cãi gay gắt với chị gái qua điện thoại.
his bad-tempered attitude made him unpopular at work.
tính nóng tính của anh ấy khiến anh ấy không được lòng đồng nghiệp.
the bad-tempered weather included heavy rain and strong winds.
thời tiết nóng tính bao gồm mưa lớn và gió mạnh.
avoid getting into a debate with a bad-tempered politician.
tránh tranh luận với một chính trị gia nóng tính.
bad-tempered boss
ông chủ nóng tính
being bad-tempered
tính nóng nảy
bad-tempered child
đứa trẻ nóng tính
terribly bad-tempered
rất nóng tính
bad-tempered customer
khách hàng nóng tính
get bad-tempered
dễ nóng giận
was bad-tempered
tính nóng nảy
bad-tempered old man
ông già nóng tính
seemed bad-tempered
có vẻ nóng tính
always bad-tempered
luôn luôn nóng tính
he was a bad-tempered man who often snapped at his colleagues.
anh ta là một người nóng tính thường xuyên cáu gắt với đồng nghiệp.
the bad-tempered customer complained loudly about the service.
khách hàng nóng tính đã phàn nàn lớn tiếng về dịch vụ.
despite her success, she was known for being bad-tempered and difficult to work with.
bất chấp thành công của cô ấy, cô ấy nổi tiếng là nóng tính và khó làm việc.
try not to provoke a bad-tempered dog; it might bite.
hãy cố gắng không khiêu khích một con chó nóng tính; nó có thể cắn bạn.
the bad-tempered referee ejected the player from the game.
trọng tài nóng tính đã đuổi cầu thủ ra khỏi sân.
living with a bad-tempered teenager can be challenging for parents.
sống với một thiếu niên nóng tính có thể là một thử thách đối với cha mẹ.
the bad-tempered cat hissed at the new puppy.
con mèo nóng tính rít lên với chú chó con mới.
she had a bad-tempered argument with her sister over the phone.
cô ấy đã có một cuộc tranh cãi gay gắt với chị gái qua điện thoại.
his bad-tempered attitude made him unpopular at work.
tính nóng tính của anh ấy khiến anh ấy không được lòng đồng nghiệp.
the bad-tempered weather included heavy rain and strong winds.
thời tiết nóng tính bao gồm mưa lớn và gió mạnh.
avoid getting into a debate with a bad-tempered politician.
tránh tranh luận với một chính trị gia nóng tính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay