short-tempered

[Mỹ]/[ˈʃɔːt ˈtempəd]/
[Anh]/[ˈʃɔːrt ˈtempərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Dễ nổi giận; nhanh chóng mất bình tĩnh; Có xu hướng nhanh chóng trở nên tức giận.

Cụm từ & Cách kết hợp

short-tempered boss

sếp nóng tính

be short-tempered

dễ nóng tính

getting short-tempered

dần trở nên nóng tính

short-tempered man

người đàn ông nóng tính

was short-tempered

từng nóng tính

so short-tempered

quá nóng tính

becoming short-tempered

trở nên nóng tính

short-tempered child

đứa trẻ nóng tính

felt short-tempered

cảm thấy nóng tính

very short-tempered

rất nóng tính

Câu ví dụ

he has a short-tempered personality and often snaps at people.

Anh ấy có tính nóng nảy và thường xuyên cáu gắt với mọi người.

despite her success, she's notoriously short-tempered when things go wrong.

Bất chấp thành công của cô ấy, cô ấy nổi tiếng nóng nảy khi mọi thứ không diễn ra như ý.

dealing with a short-tempered customer can be incredibly stressful for service staff.

Đối phó với một khách hàng nóng nảy có thể vô cùng căng thẳng đối với nhân viên phục vụ.

the short-tempered manager yelled at the employee in front of everyone.

Quản lý nóng nảy đã quát nhân viên ngay trước mặt mọi người.

try to remain calm; getting angry will only escalate the situation with a short-tempered person.

Hãy cố gắng giữ bình tĩnh; trở nên tức giận chỉ làm tình hình trở nên tồi tệ hơn với một người nóng nảy.

his short-tempered reactions made it difficult to work with him effectively.

Những phản ứng nóng nảy của anh ấy khiến việc làm việc với anh ấy hiệu quả trở nên khó khăn.

she's short-tempered about traffic and gets frustrated easily.

Cô ấy nóng nảy về giao thông và dễ dàng trở nên thất vọng.

the coach warned the players not to provoke the short-tempered striker.

Huấn luyện viên cảnh báo các cầu thủ không được khiêu khích tiền đạo nóng nảy.

a short-tempered response is rarely the best way to resolve a conflict.

Một phản ứng nóng nảy hiếm khi là cách tốt nhất để giải quyết xung đột.

he's short-tempered when he's tired or hungry.

Anh ấy nóng nảy khi mệt mỏi hoặc đói bụng.

it's important to understand the root causes of someone's short-tempered behavior.

Điều quan trọng là phải hiểu rõ nguyên nhân gốc rễ của hành vi nóng nảy của ai đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay