ballooning

[Mỹ]/bə'luːnɪŋ/
[Anh]/bə'lʊnɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hoạt động hoặc thể thao của việc bay trong khinh khí cầu.
Word Forms
hiện tại phân từballooning
số nhiềuballoonings

Cụm từ & Cách kết hợp

hot air balloon

khinh khí cầu

balloon ride

đi phao

balloon festival

lễ hội bóng bay

balloonist

người điều khiển khinh khí cầu

air balloon

bong bóng khí

hot-air balloon

khinh khí cầu

weather balloon

bong bóng khí tượng

balloon angioplasty

angioplasty bóng

balloon pump

bơm bóng bay

balloon borne

chở bằng bóng bay

balloon flower

hoa bóng bay

balloon catheter

ống thông bóng

Câu ví dụ

he is famous for ballooning across oceans.

Anh ấy nổi tiếng vì đã bay qua các đại dương bằng bóng bay.

They like to go ballooning at weekends .

Họ thích đi thả bóng bay vào cuối tuần.

She enjoyed the thrill of ballooning over the countryside.

Cô ấy thích cảm giác hồi hộp khi thả bóng bay trên vùng nông thôn.

Ballooning is a popular activity for tourists in many scenic locations.

Thả bóng bay là một hoạt động phổ biến cho khách du lịch ở nhiều địa điểm đẹp như tranh vẽ.

The company offers ballooning tours for those seeking a unique experience.

Công ty cung cấp các tour thả bóng bay cho những ai đang tìm kiếm một trải nghiệm độc đáo.

He has a fear of heights, so ballooning is not for him.

Anh ấy sợ độ cao, vì vậy thả bóng bay không phù hợp với anh ấy.

The weather conditions were perfect for ballooning that day.

Thời tiết hôm đó rất lý tưởng cho việc thả bóng bay.

She bought a ticket for a dawn ballooning ride as a birthday gift.

Cô ấy đã mua một vé đi thả bóng bay vào lúc bình minh làm quà sinh nhật.

Ballooning enthusiasts often gather at festivals to watch colorful balloons take flight.

Những người đam mê thả bóng bay thường tụ tập tại các lễ hội để xem những chiếc bóng bay đầy màu sắc bay lên.

The pilot carefully navigated the balloon through the windy conditions.

Phi công đã điều khiển bóng bay một cách cẩn thận trong điều kiện gió mạnh.

The company provides training for those interested in learning about ballooning.

Công ty cung cấp đào tạo cho những ai quan tâm đến việc tìm hiểu về thả bóng bay.

She captured stunning photos of the landscape while ballooning high above the ground.

Cô ấy đã chụp được những bức ảnh tuyệt đẹp về cảnh quan khi đang thả bóng bay trên cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay