| số nhiều | ballotings |
balloting process
quy trình bỏ phiếu
balloting booth
phòng bỏ phiếu
balloting station
điểm bỏ phiếu
conducting balloting
tiến hành bỏ phiếu
past balloting
bỏ phiếu trước đây
balloting results
kết quả bỏ phiếu
balloted area
khu vực đã bỏ phiếu
balloting paper
giấy bỏ phiếu
balloting time
thời gian bỏ phiếu
future balloting
bỏ phiếu trong tương lai
the housing project will use balloting to select applicants.
Dự án nhà ở sẽ sử dụng hình thức bỏ phiếu để chọn lựa các ứng viên.
balloting for the school places was conducted fairly.
Hình thức bỏ phiếu cho các suất học được tiến hành một cách công bằng.
many people participated in the balloting process.
Rất nhiều người đã tham gia vào quá trình bỏ phiếu.
the balloting system ensures equal opportunity for all.
Hệ thống bỏ phiếu đảm bảo cơ hội bình đẳng cho tất cả mọi người.
we anxiously awaited the results of the balloting.
Chúng tôi hồi hộp chờ đợi kết quả của cuộc bỏ phiếu.
the balloting took place at the community center.
Cuộc bỏ phiếu được tổ chức tại trung tâm cộng đồng.
the company uses balloting to allocate parking spaces.
Công ty sử dụng hình thức bỏ phiếu để phân bổ các vị trí đỗ xe.
the balloting was overseen by an independent committee.
Cuộc bỏ phiếu được giám sát bởi một ủy ban độc lập.
successful applicants were selected through balloting.
Các ứng viên thành công đã được chọn thông qua hình thức bỏ phiếu.
the balloting process was transparent and open.
Quy trình bỏ phiếu được minh bạch và công khai.
the deadline for balloting registration has passed.
Đã qua hạn đăng ký tham gia bỏ phiếu.
the balloting results will be announced online.
Kết quả bỏ phiếu sẽ được công bố trực tuyến.
balloting process
quy trình bỏ phiếu
balloting booth
phòng bỏ phiếu
balloting station
điểm bỏ phiếu
conducting balloting
tiến hành bỏ phiếu
past balloting
bỏ phiếu trước đây
balloting results
kết quả bỏ phiếu
balloted area
khu vực đã bỏ phiếu
balloting paper
giấy bỏ phiếu
balloting time
thời gian bỏ phiếu
future balloting
bỏ phiếu trong tương lai
the housing project will use balloting to select applicants.
Dự án nhà ở sẽ sử dụng hình thức bỏ phiếu để chọn lựa các ứng viên.
balloting for the school places was conducted fairly.
Hình thức bỏ phiếu cho các suất học được tiến hành một cách công bằng.
many people participated in the balloting process.
Rất nhiều người đã tham gia vào quá trình bỏ phiếu.
the balloting system ensures equal opportunity for all.
Hệ thống bỏ phiếu đảm bảo cơ hội bình đẳng cho tất cả mọi người.
we anxiously awaited the results of the balloting.
Chúng tôi hồi hộp chờ đợi kết quả của cuộc bỏ phiếu.
the balloting took place at the community center.
Cuộc bỏ phiếu được tổ chức tại trung tâm cộng đồng.
the company uses balloting to allocate parking spaces.
Công ty sử dụng hình thức bỏ phiếu để phân bổ các vị trí đỗ xe.
the balloting was overseen by an independent committee.
Cuộc bỏ phiếu được giám sát bởi một ủy ban độc lập.
successful applicants were selected through balloting.
Các ứng viên thành công đã được chọn thông qua hình thức bỏ phiếu.
the balloting process was transparent and open.
Quy trình bỏ phiếu được minh bạch và công khai.
the deadline for balloting registration has passed.
Đã qua hạn đăng ký tham gia bỏ phiếu.
the balloting results will be announced online.
Kết quả bỏ phiếu sẽ được công bố trực tuyến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay