polling

[Mỹ]/'polɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bỏ phiếu; hành động kết nối với một máy chủ khác để kiểm tra thư điện tử hoặc tin tức.
Word Forms
hiện tại phân từpolling

Cụm từ & Cách kết hợp

exit polling

thăm dò ý kiến sau khi bỏ phiếu

opinion polling

thăm dò ý kiến

polling station

trạm bỏ phiếu

online polling

thăm dò ý kiến trực tuyến

polling data

dữ liệu thăm dò

polling day

ngày bầu cử

polling booth

buoth bỏ phiếu

Câu ví dụ

All polling methods are potentially open to abuse.

Tất cả các phương pháp thăm dò đều có thể bị lạm dụng.

You can cast your vote at the local polling station.

Bạn có thể bỏ phiếu tại đồn bỏ phiếu địa phương.

voters were misdirected to the wrong polling station.

Các cử tri đã bị dẫn đến điểm bỏ phiếu sai.

calibrated the polling procedures to ensure objectivity.

đã hiệu chỉnh các thủ tục thăm dò để đảm bảo tính khách quan.

With a week to go until polling day, the Conservatives are still behind in the polls.

Với một tuần còn lại cho đến ngày bầu cử, Đảng Bảo thủ vẫn tụt hậu trong các cuộc thăm dò.

Ví dụ thực tế

But I will say there's really no solid polling on this.

Nhưng tôi sẽ nói rằng thực sự không có kết quả thăm dò dư luận đáng tin cậy nào về vấn đề này.

Nguồn: NPR News September 2020 Compilation

Ted Cruz won the state's Republican caucuses, upending Donald Trump, who had led recent polling.

Ted Cruz đã giành chiến thắng trong cuộc bầu cử sơ bộ của đảng Cộng hòa ở tiểu bang, lật đổ Donald Trump, người đã dẫn đầu trong các cuộc thăm dò dư luận gần đây.

Nguồn: The Economist (Summary)

There have been reports alleged voting irregularities at some polling centers.

Đã có những báo cáo về các cáo buộc về gian lận trong bỏ phiếu tại một số điểm bỏ phiếu.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2016

The immediate loser in this is the VV, which is now polling below the 5% threshold.

Người thua cuộc ngay lập tức trong trường hợp này là VV, hiện đang có tỷ lệ ủng hộ dưới ngưỡng 5%.

Nguồn: The Economist - International

Polling showed she'd easily win the state.

Các cuộc thăm dò dư luận cho thấy cô ấy sẽ dễ dàng thắng cuộc ở tiểu bang đó.

Nguồn: Vox opinion

This is the case, for example, in polling.

Đây là trường hợp, ví dụ như trong các cuộc thăm dò dư luận.

Nguồn: MIT-RES.6-012-Introduction To Probability-Part II Inference & Limit Theorems

You go to your polling place.

Bạn đến điểm bỏ phiếu của mình.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 Collection

National polling indicates 60 percent of Spaniards oppose them.

Các cuộc thăm dò dư luận quốc gia cho thấy 60% người dân Tây Ban Nha phản đối họ.

Nguồn: VOA Daily Standard June 2021 Collection

Educational institutions have regularly been used as polling centers.

Các cơ sở giáo dục thường xuyên được sử dụng làm điểm bỏ phiếu.

Nguồn: BBC Listening September 2019 Collection

The highest prices are just before the polling stations close.

Giá cao nhất là ngay trước khi các điểm bỏ phiếu đóng cửa.

Nguồn: VOA Standard December 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay