results

[Mỹ]/rɪˈzʌlts/
[Anh]/rɪˈzʌlts/

Dịch

n. kết quả hoặc hậu quả của một hành động hoặc quy trình
v. xảy ra như một hậu quả

Cụm từ & Cách kết hợp

results show

kết quả cho thấy

results indicate

kết quả cho thấy

results matter

kết quả quan trọng

results achieved

kết quả đạt được

results of

kết quả của

results in

dẫn đến

results from

phát sinh từ

results are

kết quả là

results improved

kết quả được cải thiện

results obtained

kết quả thu được

Câu ví dụ

the clinical trial results were highly encouraging for patients.

kết quả thử nghiệm lâm sàng rất đáng khích lệ cho bệnh nhân.

we analyzed the survey results to understand customer preferences.

chúng tôi đã phân tích kết quả khảo sát để hiểu rõ hơn về sở thích của khách hàng.

the company's financial results showed significant growth this quarter.

kết quả tài chính của công ty cho thấy sự tăng trưởng đáng kể trong quý này.

the research results will be published in a peer-reviewed journal.

kết quả nghiên cứu sẽ được đăng tải trên một tạp chí chuyên ngành được đánh giá ngang hàng.

initial results suggest a positive correlation between exercise and sleep.

kết quả ban đầu cho thấy mối tương quan tích cực giữa tập thể dục và giấc ngủ.

the team presented the project results at the industry conference.

đội ngũ đã trình bày kết quả dự án tại hội nghị ngành.

careful analysis of the data produced unexpected results.

phân tích dữ liệu cẩn thận đã cho ra những kết quả bất ngờ.

the election results were announced late last night.

kết quả bầu cử đã được công bố vào đêm khuya hôm qua.

we need to evaluate the results of the marketing campaign.

chúng tôi cần đánh giá kết quả của chiến dịch marketing.

the experiment yielded mixed results, requiring further investigation.

thí nghiệm cho ra những kết quả hỗn hợp, đòi hỏi thêm điều tra.

the committee will review the survey results next week.

ủy ban sẽ xem xét kết quả khảo sát vào tuần tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay