bankrupted by debt
phá sản vì nợ
declared bankrupted
được tuyên bố phá sản
bankrupted company
công ty phá sản
avoid bankruptcy
tránh phá sản
went bankrupt
đã phá sản
bankrupted business
doanh nghiệp phá sản
be bankrupted
bị phá sản
bankruptcy proceedings
thủ tục phá sản
facing bankruptcy
đang đối mặt với phá sản
the company went bankrupt after the financial crisis.
công ty đã phá sản sau cuộc khủng hoảng tài chính.
many small businesses were bankrupted by the pandemic.
nhiều doanh nghiệp nhỏ đã phá sản vì đại dịch.
he was bankrupted by his gambling addiction.
anh ta đã phá sản vì nghiện cờ bạc.
after years of poor management, the restaurant finally bankrupted.
sau nhiều năm quản lý kém, nhà hàng cuối cùng đã phá sản.
the sudden drop in sales bankrupted the once-thriving business.
sự sụt giảm đột ngột trong doanh số đã khiến doanh nghiệp từng thịnh vượng phá sản.
investing in risky stocks can lead to being bankrupted.
đầu tư vào cổ phiếu rủi ro có thể dẫn đến phá sản.
she felt devastated after her family business was bankrupted.
cô ấy cảm thấy vô cùng đau khổ sau khi công việc kinh doanh gia đình của cô bị phá sản.
the economic downturn bankrupted many families.
sự suy thoái kinh tế đã khiến nhiều gia đình phá sản.
his reckless spending eventually bankrupted him.
sự tiêu xài hoang phí của anh ta cuối cùng đã khiến anh ta phá sản.
they filed for bankruptcy after being bankrupted by legal fees.
họ đã nộp đơn xin phá sản sau khi bị phá sản vì các chi phí pháp lý.
bankrupted by debt
phá sản vì nợ
declared bankrupted
được tuyên bố phá sản
bankrupted company
công ty phá sản
avoid bankruptcy
tránh phá sản
went bankrupt
đã phá sản
bankrupted business
doanh nghiệp phá sản
be bankrupted
bị phá sản
bankruptcy proceedings
thủ tục phá sản
facing bankruptcy
đang đối mặt với phá sản
the company went bankrupt after the financial crisis.
công ty đã phá sản sau cuộc khủng hoảng tài chính.
many small businesses were bankrupted by the pandemic.
nhiều doanh nghiệp nhỏ đã phá sản vì đại dịch.
he was bankrupted by his gambling addiction.
anh ta đã phá sản vì nghiện cờ bạc.
after years of poor management, the restaurant finally bankrupted.
sau nhiều năm quản lý kém, nhà hàng cuối cùng đã phá sản.
the sudden drop in sales bankrupted the once-thriving business.
sự sụt giảm đột ngột trong doanh số đã khiến doanh nghiệp từng thịnh vượng phá sản.
investing in risky stocks can lead to being bankrupted.
đầu tư vào cổ phiếu rủi ro có thể dẫn đến phá sản.
she felt devastated after her family business was bankrupted.
cô ấy cảm thấy vô cùng đau khổ sau khi công việc kinh doanh gia đình của cô bị phá sản.
the economic downturn bankrupted many families.
sự suy thoái kinh tế đã khiến nhiều gia đình phá sản.
his reckless spending eventually bankrupted him.
sự tiêu xài hoang phí của anh ta cuối cùng đã khiến anh ta phá sản.
they filed for bankruptcy after being bankrupted by legal fees.
họ đã nộp đơn xin phá sản sau khi bị phá sản vì các chi phí pháp lý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay