thrived

[Mỹ]/[θraɪvd]/
[Anh]/[θraɪvd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Phát đạt; thịnh vượng; làm ăn tốt; thành công; phát triển hoặc sinh trưởng mạnh mẽ.

Cụm từ & Cách kết hợp

thrived under

phát triển tốt trong

thrived on

phát triển dựa trên

thrived greatly

phát triển rất tốt

thrived well

phát triển tốt

thrived previously

đã phát triển tốt trước đây

Câu ví dụ

the business thrived under her leadership.

Doanh nghiệp phát đạt dưới sự lãnh đạo của bà.

despite the challenges, the project thrived.

Dù có những thách thức, dự án vẫn phát đạt.

the restaurant thrived on its unique atmosphere.

Quán ăn phát đạt nhờ không khí độc đáo của nó.

the charity thrived thanks to generous donations.

Quỹ từ thiện phát đạt nhờ những khoản quyên góp hào phóng.

the startup thrived in the competitive market.

Doanh nghiệp khởi nghiệp phát đạt trong thị trường cạnh tranh.

her career thrived after the training program.

Sự nghiệp của bà phát đạt sau chương trình đào tạo.

the community thrived with the new park.

Communty phát đạt nhờ công viên mới.

the arts thrived during the renaissance period.

Nghệ thuật phát đạt trong thời kỳ Phục Hưng.

the team thrived with a positive attitude.

Đội ngũ phát đạt nhờ thái độ tích cực.

the economy thrived with lower interest rates.

Kinh tế phát đạt nhờ lãi suất thấp hơn.

the garden thrived with plenty of sunlight.

Vườn phát đạt nhờ có nhiều ánh nắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay