yelp in surprise
thốt lên vì ngạc nhiên
The dog let out a yelp when the car backfired.
Chú chó rên lên khi xe bị chết máy.
She let out a yelp of surprise when she saw the mouse.
Cô ấy rên lên vì ngạc nhiên khi nhìn thấy con chuột.
The Yelp reviews for this restaurant are mostly positive.
Các đánh giá trên Yelp về nhà hàng này phần lớn đều tích cực.
I always check Yelp before trying a new restaurant.
Tôi luôn kiểm tra Yelp trước khi thử một nhà hàng mới.
The injured animal let out a yelp of pain.
Vật nuôi bị thương rên lên vì đau đớn.
Yelp is a popular platform for restaurant reviews.
Yelp là một nền tảng phổ biến để đánh giá nhà hàng.
The Yelp app makes it easy to find nearby businesses.
Ứng dụng Yelp giúp dễ dàng tìm kiếm các doanh nghiệp lân cận.
Customers can leave a Yelp review to share their experience.
Khách hàng có thể để lại đánh giá trên Yelp để chia sẻ trải nghiệm của họ.
I always yelp when I accidentally stub my toe.
Tôi luôn rên lên khi tôi vô tình bị đụng ngón chân.
The Yelp ratings helped me choose a good hair salon.
Xếp hạng trên Yelp đã giúp tôi chọn được một salon làm tóc tốt.
Poor little Bounce gave a great yelp of distress.
Chú chó nhỏ bé Bounce đã phát ra một tiếng kêu đau khổ lớn.
Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary SchoolsHe could hear yelping in the distance.
Anh ấy có thể nghe thấy tiếng kêu thét ở đằng xa.
Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban" You outta your tree? " yelped Stan.
" Cậu bị điên à?" Stan kêu lên.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban" Ow" ! yelped the sheep. " Cut it out, Gideon" !
" Ôi" ! Con cừu kêu lên. " Dừng lại đi, Gideon" !
Nguồn: Zootopia (audiobook)There was something desperate, almost insane, about the sharp spasmodic yelps to which they now gave utterance.
Có điều gì đó tuyệt vọng, gần như điên loạn, về những tiếng kêu thét sắc bén và co giật mà chúng bây giờ phát ra.
Nguồn: Brave New WorldJoe came next, yelping with pain.
Joe đến tiếp theo, kêu lên vì đau đớn.
Nguồn: The Call of the WildThe hyenas yelped and scurried off.
Những con chó hyena kêu lên và chạy đi.
Nguồn: Magic Tree House“You got married? ” Harry yelped, looking from her to Lupin.
“Cậu đã kết hôn à?” Harry kêu lên, nhìn từ cô đến Lupin.
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsFang yelped and tried to run, but got lodged in a tangle of thorns and yelped even louder.
Fang kêu lên và cố gắng chạy, nhưng bị mắc kẹt trong một mớ gai và kêu to hơn nữa.
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of SecretsThe yelping seemed to be coming from the ground near the the lake.
Những tiếng kêu có vẻ như phát ra từ mặt đất gần hồ.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkabanyelp in surprise
thốt lên vì ngạc nhiên
The dog let out a yelp when the car backfired.
Chú chó rên lên khi xe bị chết máy.
She let out a yelp of surprise when she saw the mouse.
Cô ấy rên lên vì ngạc nhiên khi nhìn thấy con chuột.
The Yelp reviews for this restaurant are mostly positive.
Các đánh giá trên Yelp về nhà hàng này phần lớn đều tích cực.
I always check Yelp before trying a new restaurant.
Tôi luôn kiểm tra Yelp trước khi thử một nhà hàng mới.
The injured animal let out a yelp of pain.
Vật nuôi bị thương rên lên vì đau đớn.
Yelp is a popular platform for restaurant reviews.
Yelp là một nền tảng phổ biến để đánh giá nhà hàng.
The Yelp app makes it easy to find nearby businesses.
Ứng dụng Yelp giúp dễ dàng tìm kiếm các doanh nghiệp lân cận.
Customers can leave a Yelp review to share their experience.
Khách hàng có thể để lại đánh giá trên Yelp để chia sẻ trải nghiệm của họ.
I always yelp when I accidentally stub my toe.
Tôi luôn rên lên khi tôi vô tình bị đụng ngón chân.
The Yelp ratings helped me choose a good hair salon.
Xếp hạng trên Yelp đã giúp tôi chọn được một salon làm tóc tốt.
Poor little Bounce gave a great yelp of distress.
Chú chó nhỏ bé Bounce đã phát ra một tiếng kêu đau khổ lớn.
Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary SchoolsHe could hear yelping in the distance.
Anh ấy có thể nghe thấy tiếng kêu thét ở đằng xa.
Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban" You outta your tree? " yelped Stan.
" Cậu bị điên à?" Stan kêu lên.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban" Ow" ! yelped the sheep. " Cut it out, Gideon" !
" Ôi" ! Con cừu kêu lên. " Dừng lại đi, Gideon" !
Nguồn: Zootopia (audiobook)There was something desperate, almost insane, about the sharp spasmodic yelps to which they now gave utterance.
Có điều gì đó tuyệt vọng, gần như điên loạn, về những tiếng kêu thét sắc bén và co giật mà chúng bây giờ phát ra.
Nguồn: Brave New WorldJoe came next, yelping with pain.
Joe đến tiếp theo, kêu lên vì đau đớn.
Nguồn: The Call of the WildThe hyenas yelped and scurried off.
Những con chó hyena kêu lên và chạy đi.
Nguồn: Magic Tree House“You got married? ” Harry yelped, looking from her to Lupin.
“Cậu đã kết hôn à?” Harry kêu lên, nhìn từ cô đến Lupin.
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsFang yelped and tried to run, but got lodged in a tangle of thorns and yelped even louder.
Fang kêu lên và cố gắng chạy, nhưng bị mắc kẹt trong một mớ gai và kêu to hơn nữa.
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of SecretsThe yelping seemed to be coming from the ground near the the lake.
Những tiếng kêu có vẻ như phát ra từ mặt đất gần hồ.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of AzkabanKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay