baroque

[Mỹ]/bə'rɒk/
[Anh]/bə'rok/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đặc trưng bởi sự trang trí tinh xảo và chi tiết phức tạp; bất thường hào nhoáng hoặc phức tạp về phong cách
n. một phong cách nghệ thuật và kiến trúc có nguồn gốc từ châu Âu vào đầu thế kỷ 17, đặc trưng bởi trang trí cầu kỳ và hiệu ứng kịch tính
Word Forms
số nhiềubaroques

Cụm từ & Cách kết hợp

baroque architecture

kiến trúc baroque

baroque music

nhạc baroque

Ví dụ thực tế

Just to the south of Luza Square, rise the massive Corinthian columns and Baroque dome of Dubrovnik Cathedral.

Ngay phía nam Quảng trường Luza, những cột Corinthian đồ sộ và vòm Baroque của Nhà thờ Dubrovnik hiện lên.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

And Stern explains the feature of Baroque music.

Và Stern giải thích đặc điểm của âm nhạc Baroque.

Nguồn: CRI Online October 2019 Collection

And in Baroque music, you always have important contrasts.

Và trong âm nhạc Baroque, bạn luôn có những sự tương phản quan trọng.

Nguồn: CRI Online October 2019 Collection

Its downtown is lined with neo-Baroque buildings and fountains.

Khu vực trung tâm của nó được bao quanh bởi các tòa nhà và đài phun nước theo phong cách tân Baroque.

Nguồn: NPR News October 2018 Collection

Pitch in the Baroque era was actually lower than it is today.

Cao độ trong thời đại Baroque thực sự thấp hơn so với ngày nay.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

And one very important piece I made in those days was " Balkan Baroque."

Và một tác phẩm rất quan trọng mà tôi đã làm trong những ngày đó là " Balkan Baroque ".

Nguồn: TED Talks (Audio Version) November 2015 Collection

This city has a mixture of Gothic Renaissance and Baroque Styles.

Thành phố này có sự pha trộn giữa phong cách Gothic, Phục hưng và Baroque.

Nguồn: Creative Cloud Travel

" I was not a Bach fanatic, " he says of the baroque German composer.

" Tôi không phải là một người hâm mộ Bach, " anh ta nói về nhà soạn nhạc người Đức thời Baroque.

Nguồn: The Guardian Reading Selection

Last year's showing at the MIA of German Baroque from Dresden made no sense.

Triển lãm năm ngoái tại MIA về Baroque Đức từ Dresden không có ý nghĩa gì.

Nguồn: The Economist - Arts

If you answered Baroque, you are " baright." Baroque paintings are known for their dynamic, realistic portrayals of people, everyday life and religious scenes.

Nếu bạn trả lời Baroque, bạn là " baright ". Các bức tranh Baroque nổi tiếng với những hình ảnh sống động, chân thực về con người, cuộc sống hàng ngày và các cảnh tôn giáo.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay