erect barricades
xây dựng hàng rào
barricades were erected
hàng rào đã được dựng lên
break through barricades
phá vỡ hàng rào
remove barricades
loại bỏ hàng rào
manned barricades
hàng rào được bố trí người
behind the barricades
phía sau hàng rào
protestors erected barricades
những người biểu tình đã dựng lên hàng rào
the protesters set up barricades to block the road.
Những người biểu tình đã dựng lên các chướng ngại vật để chặn đường.
the police removed the barricades after the event.
Cảnh sát đã dọn bỏ các chướng ngại vật sau sự kiện.
we need to reinforce the barricades for safety.
Chúng ta cần gia cố các chướng ngại vật để đảm bảo an toàn.
during the storm, the barricades held strong against the wind.
Trong cơn bão, các chướng ngại vật đã giữ vững trước gió.
the barricades created a barrier between the two groups.
Các chướng ngại vật đã tạo ra một rào cản giữa hai nhóm.
they used barricades to protect the construction site.
Họ sử dụng các chướng ngại vật để bảo vệ công trường xây dựng.
the city installed barricades to improve traffic flow.
Thành phố đã lắp đặt các chướng ngại vật để cải thiện lưu lượng giao thông.
after the incident, barricades were set up around the area.
Sau sự cố, các chướng ngại vật đã được dựng lên xung quanh khu vực.
volunteers helped to build barricades for the festival.
Các tình nguyện viên đã giúp dựng các chướng ngại vật cho lễ hội.
we saw barricades being erected along the parade route.
Chúng tôi đã thấy các chướng ngại vật đang được dựng lên dọc theo tuyến đường diễu hành.
erect barricades
xây dựng hàng rào
barricades were erected
hàng rào đã được dựng lên
break through barricades
phá vỡ hàng rào
remove barricades
loại bỏ hàng rào
manned barricades
hàng rào được bố trí người
behind the barricades
phía sau hàng rào
protestors erected barricades
những người biểu tình đã dựng lên hàng rào
the protesters set up barricades to block the road.
Những người biểu tình đã dựng lên các chướng ngại vật để chặn đường.
the police removed the barricades after the event.
Cảnh sát đã dọn bỏ các chướng ngại vật sau sự kiện.
we need to reinforce the barricades for safety.
Chúng ta cần gia cố các chướng ngại vật để đảm bảo an toàn.
during the storm, the barricades held strong against the wind.
Trong cơn bão, các chướng ngại vật đã giữ vững trước gió.
the barricades created a barrier between the two groups.
Các chướng ngại vật đã tạo ra một rào cản giữa hai nhóm.
they used barricades to protect the construction site.
Họ sử dụng các chướng ngại vật để bảo vệ công trường xây dựng.
the city installed barricades to improve traffic flow.
Thành phố đã lắp đặt các chướng ngại vật để cải thiện lưu lượng giao thông.
after the incident, barricades were set up around the area.
Sau sự cố, các chướng ngại vật đã được dựng lên xung quanh khu vực.
volunteers helped to build barricades for the festival.
Các tình nguyện viên đã giúp dựng các chướng ngại vật cho lễ hội.
we saw barricades being erected along the parade route.
Chúng tôi đã thấy các chướng ngại vật đang được dựng lên dọc theo tuyến đường diễu hành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay