| số nhiều | beachcombers |
The beachcomber searched for seashells along the shore.
Người nhặt vỏ sò tìm kiếm vỏ sò dọc theo bờ biển.
The beachcomber enjoyed the tranquility of the beach at sunrise.
Người nhặt vỏ sò tận hưởng sự thanh bình của bãi biển lúc bình minh.
The beachcomber found a message in a bottle washed up on the shore.
Người nhặt vỏ sò tìm thấy một tin nhắn trong chai trôi dạt lên bờ.
The beachcomber collected driftwood to make art projects.
Người nhặt vỏ sò thu thập gỗ trôi để làm các dự án nghệ thuật.
The beachcomber wore a straw hat and sunglasses to protect from the sun.
Người nhặt vỏ sò đội mũ rơm và đeo kính râm để bảo vệ khỏi ánh nắng.
The beachcomber walked barefoot along the sandy beach.
Người nhặt vỏ sò đi chân trần trên bãi biển cát.
The beachcomber brought a metal detector to search for buried treasures.
Người nhặt vỏ sò mang theo máy dò kim loại để tìm kiếm kho báu chôn giấu.
The beachcomber enjoyed watching the waves crash against the shore.
Người nhặt vỏ sò thích xem những con sóng vỗ vào bờ.
The beachcomber often found interesting items washed ashore after a storm.
Người nhặt vỏ sò thường tìm thấy những món đồ thú vị trôi dạt lên bờ sau một cơn bão.
The beachcomber built a sandcastle with the seashells collected.
Người nhặt vỏ sò xây một lâu đài cát với những vỏ sò đã thu thập.
The beachcomber searched for seashells along the shore.
Người nhặt vỏ sò tìm kiếm vỏ sò dọc theo bờ biển.
The beachcomber enjoyed the tranquility of the beach at sunrise.
Người nhặt vỏ sò tận hưởng sự thanh bình của bãi biển lúc bình minh.
The beachcomber found a message in a bottle washed up on the shore.
Người nhặt vỏ sò tìm thấy một tin nhắn trong chai trôi dạt lên bờ.
The beachcomber collected driftwood to make art projects.
Người nhặt vỏ sò thu thập gỗ trôi để làm các dự án nghệ thuật.
The beachcomber wore a straw hat and sunglasses to protect from the sun.
Người nhặt vỏ sò đội mũ rơm và đeo kính râm để bảo vệ khỏi ánh nắng.
The beachcomber walked barefoot along the sandy beach.
Người nhặt vỏ sò đi chân trần trên bãi biển cát.
The beachcomber brought a metal detector to search for buried treasures.
Người nhặt vỏ sò mang theo máy dò kim loại để tìm kiếm kho báu chôn giấu.
The beachcomber enjoyed watching the waves crash against the shore.
Người nhặt vỏ sò thích xem những con sóng vỗ vào bờ.
The beachcomber often found interesting items washed ashore after a storm.
Người nhặt vỏ sò thường tìm thấy những món đồ thú vị trôi dạt lên bờ sau một cơn bão.
The beachcomber built a sandcastle with the seashells collected.
Người nhặt vỏ sò xây một lâu đài cát với những vỏ sò đã thu thập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay