sandbar fishing
đánh cá trên bãi cát
sandbar boat
thuyền trên bãi cát
sandbar beach
bãi biển bãi cát
sandbar area
khu vực bãi cát
sandbar habitat
môi trường sống bãi cát
sandbar formation
hình thành bãi cát
sandbar erosion
xói mòn bãi cát
sandbar navigation
điều hướng trên bãi cát
sandbar tides
thủy triều bãi cát
sandbar wildlife
động vật hoang dã bãi cát
the sandbar was a perfect spot for fishing.
đường bờ cát là một địa điểm lý tưởng để câu cá.
we set up our picnic on the sandbar.
chúng tôi trải khăn ăn dã ngoại trên đường bờ cát.
the boat got stuck on the sandbar.
thuyền bị mắc kẹt trên đường bờ cát.
sandbars can shift with the tides.
các đường bờ cát có thể thay đổi theo thủy triều.
many birds gather on the sandbar during low tide.
rất nhiều chim tụ tập trên đường bờ cát khi thủy triều xuống.
the sandbar was a popular spot for sunbathing.
đường bờ cát là một địa điểm phổ biến để tắm nắng.
we explored the sandbar at sunset.
chúng tôi khám phá đường bờ cát khi hoàng hôn xuống.
sandbars can be dangerous for inexperienced boaters.
các đường bờ cát có thể nguy hiểm đối với những người lái thuyền không có kinh nghiệm.
during summer, the sandbar becomes a gathering place.
vào mùa hè, đường bờ cát trở thành một nơi tụ tập.
the sandbar provided a natural barrier against waves.
đường bờ cát cung cấp một hàng rào tự nhiên chống lại sóng.
sandbar fishing
đánh cá trên bãi cát
sandbar boat
thuyền trên bãi cát
sandbar beach
bãi biển bãi cát
sandbar area
khu vực bãi cát
sandbar habitat
môi trường sống bãi cát
sandbar formation
hình thành bãi cát
sandbar erosion
xói mòn bãi cát
sandbar navigation
điều hướng trên bãi cát
sandbar tides
thủy triều bãi cát
sandbar wildlife
động vật hoang dã bãi cát
the sandbar was a perfect spot for fishing.
đường bờ cát là một địa điểm lý tưởng để câu cá.
we set up our picnic on the sandbar.
chúng tôi trải khăn ăn dã ngoại trên đường bờ cát.
the boat got stuck on the sandbar.
thuyền bị mắc kẹt trên đường bờ cát.
sandbars can shift with the tides.
các đường bờ cát có thể thay đổi theo thủy triều.
many birds gather on the sandbar during low tide.
rất nhiều chim tụ tập trên đường bờ cát khi thủy triều xuống.
the sandbar was a popular spot for sunbathing.
đường bờ cát là một địa điểm phổ biến để tắm nắng.
we explored the sandbar at sunset.
chúng tôi khám phá đường bờ cát khi hoàng hôn xuống.
sandbars can be dangerous for inexperienced boaters.
các đường bờ cát có thể nguy hiểm đối với những người lái thuyền không có kinh nghiệm.
during summer, the sandbar becomes a gathering place.
vào mùa hè, đường bờ cát trở thành một nơi tụ tập.
the sandbar provided a natural barrier against waves.
đường bờ cát cung cấp một hàng rào tự nhiên chống lại sóng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay