beatified

[Mỹ]/[ˈbiː.ə.tɪ.faɪd]/
[Anh]/[ˈbiː.ə.tɪ.faɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (dạng quá khứ của beatify) Làm cho đẹp hơn; trang trí; làm cho thánh thiện hoặc thiêng liêng; thánh hóa.
adj. Được làm đẹp; được trang trí.

Cụm từ & Cách kết hợp

beatified face

hình ảnh được phước lành

beatified image

hình ảnh được phước lành

being beatified

đang được phước lành

beatified state

trạng thái được phước lành

beatified soul

linh hồn được phước lành

beatified life

cuộc sống được phước lành

beatified by grace

được phước lành bởi ân sủng

beatified and blessed

được phước lành và được chúc phúc

truly beatified

thật sự được phước lành

deeply beatified

được phước lành sâu sắc

Câu ví dụ

the old house was beatified with a fresh coat of paint and new landscaping.

Ngôi nhà cũ đã được làm mới bằng một lớp sơn mới và cảnh quan được cải tạo.

her face looked beatified after a professional makeup application.

Tiểu thư trông rạng ngời sau khi được trang điểm chuyên nghiệp.

the garden was beatified by the addition of a charming fountain.

Chịu ảnh hưởng của một cái hồ bơi xinh xắn, khu vườn trở nên rực rỡ hơn.

he felt beatified by the stunning sunset over the ocean.

Anh cảm thấy rạng ngời nhờ vẻ đẹp của hoàng hôn trên biển.

the room was beatified with soft lighting and elegant decor.

Phòng được làm mới nhờ ánh sáng dịu nhẹ và nội thất tinh tế.

the bride looked beatified in her flowing white gown.

Cô dâu trông rạng ngời trong bộ váy trắng dài.

the city park was beatified with colorful flower beds.

Công viên thành phố trở nên rực rỡ hơn nhờ những luống hoa đầy màu sắc.

the singer’s voice was beatified by the echo in the cathedral.

Giọng hát của ca sĩ trở nên rạng ngời nhờ âm vang trong nhà thờ.

the landscape was beatified by the golden light of the setting sun.

Cảnh quan trở nên rực rỡ hơn nhờ ánh sáng vàng của mặt trời lặn.

the artwork was beatified by the artist’s skillful use of color.

Tác phẩm nghệ thuật trở nên rạng ngời nhờ cách sử dụng màu sắc khéo léo của nghệ sĩ.

the experience of seeing the northern lights left her feeling beatified.

Trải nghiệm được chứng kiến cực quang để lại cho cô cảm giác rạng ngời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay