beatified face
hình ảnh được phước lành
beatified image
hình ảnh được phước lành
being beatified
đang được phước lành
beatified state
trạng thái được phước lành
beatified soul
linh hồn được phước lành
beatified life
cuộc sống được phước lành
beatified by grace
được phước lành bởi ân sủng
beatified and blessed
được phước lành và được chúc phúc
truly beatified
thật sự được phước lành
deeply beatified
được phước lành sâu sắc
the old house was beatified with a fresh coat of paint and new landscaping.
Ngôi nhà cũ đã được làm mới bằng một lớp sơn mới và cảnh quan được cải tạo.
her face looked beatified after a professional makeup application.
Tiểu thư trông rạng ngời sau khi được trang điểm chuyên nghiệp.
the garden was beatified by the addition of a charming fountain.
Chịu ảnh hưởng của một cái hồ bơi xinh xắn, khu vườn trở nên rực rỡ hơn.
he felt beatified by the stunning sunset over the ocean.
Anh cảm thấy rạng ngời nhờ vẻ đẹp của hoàng hôn trên biển.
the room was beatified with soft lighting and elegant decor.
Phòng được làm mới nhờ ánh sáng dịu nhẹ và nội thất tinh tế.
the bride looked beatified in her flowing white gown.
Cô dâu trông rạng ngời trong bộ váy trắng dài.
the city park was beatified with colorful flower beds.
Công viên thành phố trở nên rực rỡ hơn nhờ những luống hoa đầy màu sắc.
the singer’s voice was beatified by the echo in the cathedral.
Giọng hát của ca sĩ trở nên rạng ngời nhờ âm vang trong nhà thờ.
the landscape was beatified by the golden light of the setting sun.
Cảnh quan trở nên rực rỡ hơn nhờ ánh sáng vàng của mặt trời lặn.
the artwork was beatified by the artist’s skillful use of color.
Tác phẩm nghệ thuật trở nên rạng ngời nhờ cách sử dụng màu sắc khéo léo của nghệ sĩ.
the experience of seeing the northern lights left her feeling beatified.
Trải nghiệm được chứng kiến cực quang để lại cho cô cảm giác rạng ngời.
beatified face
hình ảnh được phước lành
beatified image
hình ảnh được phước lành
being beatified
đang được phước lành
beatified state
trạng thái được phước lành
beatified soul
linh hồn được phước lành
beatified life
cuộc sống được phước lành
beatified by grace
được phước lành bởi ân sủng
beatified and blessed
được phước lành và được chúc phúc
truly beatified
thật sự được phước lành
deeply beatified
được phước lành sâu sắc
the old house was beatified with a fresh coat of paint and new landscaping.
Ngôi nhà cũ đã được làm mới bằng một lớp sơn mới và cảnh quan được cải tạo.
her face looked beatified after a professional makeup application.
Tiểu thư trông rạng ngời sau khi được trang điểm chuyên nghiệp.
the garden was beatified by the addition of a charming fountain.
Chịu ảnh hưởng của một cái hồ bơi xinh xắn, khu vườn trở nên rực rỡ hơn.
he felt beatified by the stunning sunset over the ocean.
Anh cảm thấy rạng ngời nhờ vẻ đẹp của hoàng hôn trên biển.
the room was beatified with soft lighting and elegant decor.
Phòng được làm mới nhờ ánh sáng dịu nhẹ và nội thất tinh tế.
the bride looked beatified in her flowing white gown.
Cô dâu trông rạng ngời trong bộ váy trắng dài.
the city park was beatified with colorful flower beds.
Công viên thành phố trở nên rực rỡ hơn nhờ những luống hoa đầy màu sắc.
the singer’s voice was beatified by the echo in the cathedral.
Giọng hát của ca sĩ trở nên rạng ngời nhờ âm vang trong nhà thờ.
the landscape was beatified by the golden light of the setting sun.
Cảnh quan trở nên rực rỡ hơn nhờ ánh sáng vàng của mặt trời lặn.
the artwork was beatified by the artist’s skillful use of color.
Tác phẩm nghệ thuật trở nên rạng ngời nhờ cách sử dụng màu sắc khéo léo của nghệ sĩ.
the experience of seeing the northern lights left her feeling beatified.
Trải nghiệm được chứng kiến cực quang để lại cho cô cảm giác rạng ngời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay