philanthropist

[Mỹ]/fɪ'lænθrəpɪst/
[Anh]/fɪ'lænθrəpɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người tham gia vào hoạt động từ thiện, thể hiện tình yêu và sự hào phóng đối với người khác.
Các dạng của từ
số nhiềuphilanthropists

Câu ví dụ

He is known for his generous donations as a philanthropist.

Anh ấy nổi tiếng với những đóng góp hào phóng như một nhà từ thiện.

The philanthropist contributed a large sum of money to the charity organization.

Nhà từ thiện đã đóng góp một số tiền lớn cho tổ chức từ thiện.

She established a foundation to help underprivileged children, showcasing her role as a philanthropist.

Cô ấy đã thành lập một quỹ để giúp đỡ trẻ em có hoàn cảnh khó khăn, thể hiện vai trò của cô ấy như một nhà từ thiện.

The philanthropist's actions have positively impacted many lives in the community.

Những hành động của nhà từ thiện đã tác động tích cực đến cuộc sống của nhiều người trong cộng đồng.

The philanthropist's dedication to helping others has inspired many to do the same.

Sự tận tâm của nhà từ thiện trong việc giúp đỡ người khác đã truyền cảm hứng cho nhiều người làm theo.

The organization relies on the support of philanthropists to fund its charitable initiatives.

Tổ chức phụ thuộc vào sự hỗ trợ của các nhà từ thiện để tài trợ cho các sáng kiến ​​từ thiện của mình.

The philanthropist's kindness and generosity have touched the hearts of many people.

Sự tốt bụng và hào phóng của nhà từ thiện đã chạm đến trái tim của nhiều người.

Ví dụ thực tế

But the companies are also astute philanthropists.

Nhưng các công ty cũng là những nhà từ thiện thông minh.

Nguồn: The Economist (Summary)

And I'm supposed to be a philanthropist.

Và tôi được cho là một nhà từ thiện.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

And which is the nobler benefactor, patriot, and philanthropist?

Vậy ai là người bảo trợ, người yêu nước và nhà từ thiện cao quý hơn?

Nguồn: American Version Language Arts Volume 6

Plus libraries got a boost from the private donations of wealthy robber baron philanthropists like Andrew Carnegie.

Ngoài ra, các thư viện còn được hỗ trợ từ các khoản quyên góp tư nhân của các nhà từ thiện trọc phú như Andrew Carnegie.

Nguồn: The story of origin

And the other half to join the Latinos in Tech Giving Circle, because he is a philanthropist.

Và một nửa còn lại tham gia vào vòng cho đi của Latinos trong Tech, vì anh ấy là một nhà từ thiện.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2022 Collection

Later, one of the activists, philanthropist Osman Kavala, was detained again.

Sau đó, một trong những nhà hoạt động, nhà từ thiện Osman Kavala, đã bị bắt giữ lần nữa.

Nguồn: PBS English News

Or as a philanthropist that's now given away serious money?

Hay là một nhà từ thiện đã cho đi một số tiền lớn?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

I mean, you're looking for this from philanthropists.

Ý tôi là, bạn mong đợi điều này từ các nhà từ thiện.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Morgan's legacy as both a banker and a philanthropist is a powerful one.

Di sản của Morgan với tư cách là cả một nhà ngân hàng và một nhà từ thiện là một di sản mạnh mẽ.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Well-known non-fictional Cordelias include writer and psychologist Cordelia Fine and philanthropist Cordelia Scaife May.

Những Cordelia không hư cấu nổi tiếng bao gồm nhà văn và nhà tâm lý học Cordelia Fine và nhà từ thiện Cordelia Scaife May.

Nguồn: The importance of English names.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay