behemoths

[Mỹ]/[ˈbiːhəmθs]/
[Anh]/[ˈbiːhəmθs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sinh vật có kích thước và sức mạnh khổng lồ; Một người hoặc vật nổi bật về kích thước hoặc sức mạnh; Một tổ chức hoặc cơ sở quyền lực lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

tech behemoths

những gã khổng lồ công nghệ

behemoth companies

các công ty khổng lồ

behemoths arose

những gã khổng lồ xuất hiện

facing behemoths

đối mặt với những gã khổng lồ

behemoth industries

các ngành công nghiệp khổng lồ

behemoth state

nhà nước khổng lồ

behemoths compete

những gã khổng lồ cạnh tranh

behemoth market

thị trường khổng lồ

behemoths dominate

những gã khổng lồ thống trị

behemoth structures

các cấu trúc khổng lồ

Câu ví dụ

the tech companies are often described as behemoths in the digital age.

Các công ty công nghệ thường được mô tả là những gã khổng lồ trong kỷ nguyên số.

these behemoths of industry wield immense power and influence.

Những gã khổng lồ của ngành công nghiệp này nắm giữ quyền lực và ảnh hưởng khổng lồ.

the shipping industry features several behemoths with massive fleets.

Ngành vận tải có nhiều gã khổng lồ với những đội tàu khổng lồ.

facing these behemoths, smaller businesses struggle to compete.

Trước những gã khổng lồ này, các doanh nghiệp nhỏ gặp khó khăn trong việc cạnh tranh.

amazon has become a retail behemoth in just a few decades.

Amazon đã trở thành một gã khổng lồ bán lẻ chỉ trong vài thập kỷ.

the oil giants are true behemoths of the global economy.

Các tập đoàn dầu mỏ thực sự là những gã khổng lồ của nền kinh tế toàn cầu.

these behemoths often acquire smaller companies to expand their reach.

Những gã khổng lồ này thường mua lại các công ty nhỏ hơn để mở rộng phạm vi hoạt động của họ.

the financial behemoths control vast sums of money worldwide.

Các gã khổng lồ tài chính kiểm soát khối lượng tiền lớn trên toàn thế giới.

regulating these behemoths is a complex and ongoing challenge.

Việc quản lý những gã khổng lồ này là một thách thức phức tạp và kéo dài.

the construction industry has its own set of behemoths.

Ngành xây dựng cũng có riêng những gã khổng lồ của mình.

these behemoths invest heavily in research and development.

Những gã khổng lồ này đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay