belatedness of arrival
việc đến muộn
due to belatedness
do việc đến muộn
belatedness in response
việc phản hồi muộn
showing belatedness
thể hiện sự muộn màng
accepting belatedness
chấp nhận sự muộn màng
belatedness penalty
phạt do muộn
belatedness charge
phí do muộn
no belatedness allowed
không cho phép muộn
belatedness fee
phí muộn
i apologize for the belatedness of my response to your urgent request.
Tôi xin lỗi vì sự chậm trễ trong việc trả lời yêu cầu khẩn cấp của anh/chị.
the belatedness of his apology made it difficult for her to accept it genuinely.
Sự chậm trễ trong lời xin lỗi của anh ấy khiến cô ấy khó có thể chấp nhận nó một cách chân thành.
she acknowledged the belatedness of her congratulations on their engagement.
Cô ấy thừa nhận sự chậm trễ trong lời chúc mừng của mình về việc họ đính hôn.
the belatedness of the recognition surprised the entire team.
Sự chậm trễ trong việc công nhận đã khiến toàn bộ đội nhóm ngạc nhiên.
he noted the belatedness of the intervention but appreciated the effort nonetheless.
Anh ấy nhận ra sự chậm trễ trong can thiệp nhưng vẫn đánh giá cao nỗ lực.
the belatedness of the government's action drew criticism from opposition parties.
Sự chậm trễ trong hành động của chính phủ đã thu hút sự chỉ trích từ các đảng đối lập.
she expressed regret for the belatedness of her decision to seek help.
Cô ấy bày tỏ sự hối tiếc về sự chậm trễ trong quyết định tìm kiếm sự giúp đỡ của mình.
the belatedness of their response to the crisis was unacceptable to survivors.
Sự chậm trễ trong phản ứng của họ đối với cuộc khủng hoảng là điều không thể chấp nhận được đối với các nạn nhân.
he commented on the belatedness of the industry's response to environmental concerns.
Anh ấy bình luận về sự chậm trễ trong phản ứng của ngành công nghiệp đối với các vấn đề môi trường.
the belatedness of her realization about the relationship's end came too late.
Sự chậm trễ trong nhận thức của cô ấy về sự kết thúc của mối quan hệ đã đến quá muộn.
they addressed the belatedness of their response to the customer's complaint.
Họ đã giải quyết sự chậm trễ trong phản ứng của họ đối với khiếu nại của khách hàng.
the belatedness of the celebration highlighted how much they had forgotten.
Sự chậm trễ trong lễ kỷ niệm đã làm nổi bật điều họ đã quên đi bao nhiêu.
belatedness of arrival
việc đến muộn
due to belatedness
do việc đến muộn
belatedness in response
việc phản hồi muộn
showing belatedness
thể hiện sự muộn màng
accepting belatedness
chấp nhận sự muộn màng
belatedness penalty
phạt do muộn
belatedness charge
phí do muộn
no belatedness allowed
không cho phép muộn
belatedness fee
phí muộn
i apologize for the belatedness of my response to your urgent request.
Tôi xin lỗi vì sự chậm trễ trong việc trả lời yêu cầu khẩn cấp của anh/chị.
the belatedness of his apology made it difficult for her to accept it genuinely.
Sự chậm trễ trong lời xin lỗi của anh ấy khiến cô ấy khó có thể chấp nhận nó một cách chân thành.
she acknowledged the belatedness of her congratulations on their engagement.
Cô ấy thừa nhận sự chậm trễ trong lời chúc mừng của mình về việc họ đính hôn.
the belatedness of the recognition surprised the entire team.
Sự chậm trễ trong việc công nhận đã khiến toàn bộ đội nhóm ngạc nhiên.
he noted the belatedness of the intervention but appreciated the effort nonetheless.
Anh ấy nhận ra sự chậm trễ trong can thiệp nhưng vẫn đánh giá cao nỗ lực.
the belatedness of the government's action drew criticism from opposition parties.
Sự chậm trễ trong hành động của chính phủ đã thu hút sự chỉ trích từ các đảng đối lập.
she expressed regret for the belatedness of her decision to seek help.
Cô ấy bày tỏ sự hối tiếc về sự chậm trễ trong quyết định tìm kiếm sự giúp đỡ của mình.
the belatedness of their response to the crisis was unacceptable to survivors.
Sự chậm trễ trong phản ứng của họ đối với cuộc khủng hoảng là điều không thể chấp nhận được đối với các nạn nhân.
he commented on the belatedness of the industry's response to environmental concerns.
Anh ấy bình luận về sự chậm trễ trong phản ứng của ngành công nghiệp đối với các vấn đề môi trường.
the belatedness of her realization about the relationship's end came too late.
Sự chậm trễ trong nhận thức của cô ấy về sự kết thúc của mối quan hệ đã đến quá muộn.
they addressed the belatedness of their response to the customer's complaint.
Họ đã giải quyết sự chậm trễ trong phản ứng của họ đối với khiếu nại của khách hàng.
the belatedness of the celebration highlighted how much they had forgotten.
Sự chậm trễ trong lễ kỷ niệm đã làm nổi bật điều họ đã quên đi bao nhiêu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay