loud belch
ợ bụng lớn
unintentional belch
ợ bụng vô ý
suppress a belch
ức chế ợ bụng
embarrassing belch
ợ bụng đáng xấu hổ
belch out
ợ bụng ra
He let out a loud belch after finishing his meal.
Anh ấy đánh hơi lớn sau khi ăn xong.
The soda made him belch uncontrollably.
Lon nước ngọt khiến anh ấy đánh hơi không kiểm soát được.
It's impolite to belch loudly in public.
Khi đánh hơi lớn ở nơi công cộng là bất lịch sự.
She tried to stifle a belch during the meeting.
Cô ấy cố gắng kìm hãm tiếng đánh hơi trong cuộc họp.
The man's belch echoed through the quiet room.
Tiếng đánh hơi của người đàn ông vang vọng khắp căn phòng yên tĩnh.
He belched up a bit of acid reflux.
Anh ấy đánh hơi lên một ít trào ngược axit.
She couldn't help but belch loudly after chugging a can of soda.
Cô ấy không thể không đánh hơi lớn sau khi uống một lon nước ngọt.
The baby let out a tiny belch after feeding.
Em bé đánh hơi nhỏ sau khi cho ăn.
The spicy food made him belch fire.
Thức ăn cay khiến anh ấy đánh hơi lửa.
He tried to discreetly cover up his belch with a cough.
Anh ấy cố gắng che giấu tiếng đánh hơi bằng một tiếng ho.
loud belch
ợ bụng lớn
unintentional belch
ợ bụng vô ý
suppress a belch
ức chế ợ bụng
embarrassing belch
ợ bụng đáng xấu hổ
belch out
ợ bụng ra
He let out a loud belch after finishing his meal.
Anh ấy đánh hơi lớn sau khi ăn xong.
The soda made him belch uncontrollably.
Lon nước ngọt khiến anh ấy đánh hơi không kiểm soát được.
It's impolite to belch loudly in public.
Khi đánh hơi lớn ở nơi công cộng là bất lịch sự.
She tried to stifle a belch during the meeting.
Cô ấy cố gắng kìm hãm tiếng đánh hơi trong cuộc họp.
The man's belch echoed through the quiet room.
Tiếng đánh hơi của người đàn ông vang vọng khắp căn phòng yên tĩnh.
He belched up a bit of acid reflux.
Anh ấy đánh hơi lên một ít trào ngược axit.
She couldn't help but belch loudly after chugging a can of soda.
Cô ấy không thể không đánh hơi lớn sau khi uống một lon nước ngọt.
The baby let out a tiny belch after feeding.
Em bé đánh hơi nhỏ sau khi cho ăn.
The spicy food made him belch fire.
Thức ăn cay khiến anh ấy đánh hơi lửa.
He tried to discreetly cover up his belch with a cough.
Anh ấy cố gắng che giấu tiếng đánh hơi bằng một tiếng ho.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay