belching

[Mỹ]/[bɜːtʃɪŋ]/
[Anh]/[bɝːtʃɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động thải khí từ dạ dày ra ngoài qua miệng; một tiếng ợ chua lớn.
v. Thải khí từ dạ dày ra ngoài qua miệng; phát ra một tiếng ợ chua lớn.
Word Forms
số nhiềubelchings

Cụm từ & Cách kết hợp

belching loudly

khạc no

constant belching

khạc no liên tục

after belching

sau khi khạc no

belching up

khạc no lên

belching noises

tiếng khạc no

stopped belching

dừng khạc no

belching fit

cơn khạc no

belching sounds

tiếng khạc no

belching gas

khí khạc no

belching problem

vấn đề khạc no

Câu ví dụ

he excused himself after a loud belching episode.

Anh ta xin lỗi sau một cơn ợ hơi lớn.

the spicy food caused uncontrollable belching throughout the evening.

Món ăn cay đã gây ra tình trạng ợ hơi không kiểm soát suốt buổi tối.

after the meal, he was suffering from frequent belching.

Sau bữa ăn, anh ta bị ợ hơi thường xuyên.

she wrinkled her nose at the sound of his belching.

Cô ấy nhăn mũi khi nghe thấy tiếng ợ hơi của anh ấy.

he tried to suppress his belching, but it was futile.

Anh ta cố gắng kìm nén ợ hơi, nhưng vô ích.

the doctor suspected a medical condition related to his constant belching.

Bác sĩ nghi ngờ anh ta mắc một tình trạng y tế liên quan đến việc ợ hơi thường xuyên.

the restaurant was filled with the sounds of eating and occasional belching.

Nhà hàng đầy ắp tiếng ăn uống và tiếng ợ hơi thỉnh thoảng.

he apologized for his involuntary belching during the presentation.

Anh ta xin lỗi vì đã ợ hơi vô tình trong lúc thuyết trình.

the carbonated beverage resulted in a bout of noisy belching.

Đồ uống có ga đã gây ra một cơn ợ hơi ồn ào.

she found his loud belching incredibly rude and embarrassing.

Cô ấy thấy tiếng ợ hơi lớn của anh ấy vô cùng vô lễ và xấu hổ.

he blamed the belching on the altitude.

Anh ta đổ lỗi cho việc ợ hơi do độ cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay