bi-annually reported
được báo cáo định kỳ hai lần một năm
bi-annually updated
được cập nhật định kỳ hai lần một năm
bi-annually published
được xuất bản định kỳ hai lần một năm
bi-annually assessed
được đánh giá định kỳ hai lần một năm
the board meets bi-annually to review the company's performance.
Hội đồng họp định kỳ hai lần một năm để xem xét hiệu quả hoạt động của công ty.
we conduct a bi-annual audit of our financial records.
Chúng tôi tiến hành kiểm toán tài chính định kỳ hai lần một năm.
the magazine publishes a bi-annual special edition on travel.
Tạp chí xuất bản một ấn phẩm đặc biệt về du lịch định kỳ hai lần một năm.
the conference is held bi-annually in different cities.
Hội nghị được tổ chức định kỳ hai lần một năm tại các thành phố khác nhau.
the team submits a bi-annual progress report to the manager.
Đội ngũ nộp báo cáo tiến độ định kỳ hai lần một năm cho quản lý.
the charity holds a bi-annual fundraising gala.
Tổ chức từ thiện tổ chức một buổi tiệc gây quỹ định kỳ hai lần một năm.
we send out a bi-annual customer satisfaction survey.
Chúng tôi gửi bảng khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng định kỳ hai lần một năm.
the research lab publishes bi-annually in a peer-reviewed journal.
Phòng thí nghiệm nghiên cứu xuất bản định kỳ hai lần một năm trên một tạp chí được đánh giá đồng đẳng.
the school district provides bi-annual student health screenings.
Phòng học cung cấp kiểm tra sức khỏe học sinh định kỳ hai lần một năm.
the company reviews its bi-annual sales figures.
Công ty xem xét các con số doanh thu định kỳ hai lần một năm của mình.
the museum hosts a bi-annual art exhibition.
Bảo tàng tổ chức triển lãm nghệ thuật định kỳ hai lần một năm.
bi-annually reported
được báo cáo định kỳ hai lần một năm
bi-annually updated
được cập nhật định kỳ hai lần một năm
bi-annually published
được xuất bản định kỳ hai lần một năm
bi-annually assessed
được đánh giá định kỳ hai lần một năm
the board meets bi-annually to review the company's performance.
Hội đồng họp định kỳ hai lần một năm để xem xét hiệu quả hoạt động của công ty.
we conduct a bi-annual audit of our financial records.
Chúng tôi tiến hành kiểm toán tài chính định kỳ hai lần một năm.
the magazine publishes a bi-annual special edition on travel.
Tạp chí xuất bản một ấn phẩm đặc biệt về du lịch định kỳ hai lần một năm.
the conference is held bi-annually in different cities.
Hội nghị được tổ chức định kỳ hai lần một năm tại các thành phố khác nhau.
the team submits a bi-annual progress report to the manager.
Đội ngũ nộp báo cáo tiến độ định kỳ hai lần một năm cho quản lý.
the charity holds a bi-annual fundraising gala.
Tổ chức từ thiện tổ chức một buổi tiệc gây quỹ định kỳ hai lần một năm.
we send out a bi-annual customer satisfaction survey.
Chúng tôi gửi bảng khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng định kỳ hai lần một năm.
the research lab publishes bi-annually in a peer-reviewed journal.
Phòng thí nghiệm nghiên cứu xuất bản định kỳ hai lần một năm trên một tạp chí được đánh giá đồng đẳng.
the school district provides bi-annual student health screenings.
Phòng học cung cấp kiểm tra sức khỏe học sinh định kỳ hai lần một năm.
the company reviews its bi-annual sales figures.
Công ty xem xét các con số doanh thu định kỳ hai lần một năm của mình.
the museum hosts a bi-annual art exhibition.
Bảo tàng tổ chức triển lãm nghệ thuật định kỳ hai lần một năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay