biffer

[Mỹ]/ˈbɪfər/
[Anh]/ˈbɪfɚ/

Dịch

n. Một người phụ nữ xấu xí, đặc biệt là một người có quan hệ tình dục bừa bãi. (tiếng lóng Mỹ)

Cụm từ & Cách kết hợp

biffer someone off

xua đuổi ai đó

biffer around

lang thang

biffer something up

phá hỏng điều gì đó

Câu ví dụ

he decided to biffer his plans for the weekend.

anh ấy quyết định hoãn kế hoạch cho cuối tuần của mình.

don't biffer your chances by being late.

đừng bỏ lỡ cơ hội của bạn vì đến muộn.

she had to biffer her schedule to accommodate the meeting.

cô ấy phải thay đổi lịch trình của mình để phù hợp với cuộc họp.

they will biffer the project deadline if necessary.

họ sẽ lùi thời hạn dự án nếu cần thiết.

he tends to biffer his decisions when under pressure.

anh ấy có xu hướng hoãn đưa ra quyết định khi bị áp lực.

it's important not to biffer your priorities.

điều quan trọng là không nên bỏ qua các ưu tiên của bạn.

she had to biffer her expectations after the feedback.

cô ấy phải điều chỉnh kỳ vọng của mình sau phản hồi.

we should biffer our approach to solve this problem.

chúng ta nên thay đổi cách tiếp cận để giải quyết vấn đề này.

he didn't want to biffer his routine too much.

anh ấy không muốn thay đổi thói quen của mình quá nhiều.

they decided to biffer their marketing strategy this quarter.

họ quyết định thay đổi chiến lược marketing của họ quý này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay