bifurcated problem
vấn đề phân nhánh
bifurcated road
đường phân nhánh
bifurcated decision
quyết định phân nhánh
bifurcated development
phát triển phân nhánh
bifurcated path
đường đi phân nhánh
bifurcated analysis
phân tích phân nhánh
bifurcated discussion
thảo luận phân nhánh
bifurcated outcomes
kết quả phân nhánh
bifurcated system
hệ thống phân nhánh
the road bifurcated into two paths.
con đường chia thành hai ngả.
her career bifurcated between art and science.
sự nghiệp của cô ấy chia giữa nghệ thuật và khoa học.
the river bifurcated near the old bridge.
con sông chia ngay gần cây cầu cũ.
the discussion bifurcated into two main topics.
cuộc thảo luận chia thành hai chủ đề chính.
his interests bifurcated as he grew older.
sở thích của anh ấy chia rẽ khi anh ấy lớn tuổi hơn.
the project bifurcated into several smaller tasks.
dự án chia thành nhiều nhiệm vụ nhỏ hơn.
the tree bifurcated, creating a unique shape.
cây cối chia nhánh, tạo ra một hình dạng độc đáo.
her thoughts bifurcated between fear and hope.
tâm trí của cô ấy chia rẽ giữa nỗi sợ hãi và hy vọng.
the path bifurcated, leading to different destinations.
con đường chia thành nhiều điểm đến khác nhau.
the debate bifurcated into two opposing views.
cuộc tranh luận chia thành hai quan điểm đối lập.
bifurcated problem
vấn đề phân nhánh
bifurcated road
đường phân nhánh
bifurcated decision
quyết định phân nhánh
bifurcated development
phát triển phân nhánh
bifurcated path
đường đi phân nhánh
bifurcated analysis
phân tích phân nhánh
bifurcated discussion
thảo luận phân nhánh
bifurcated outcomes
kết quả phân nhánh
bifurcated system
hệ thống phân nhánh
the road bifurcated into two paths.
con đường chia thành hai ngả.
her career bifurcated between art and science.
sự nghiệp của cô ấy chia giữa nghệ thuật và khoa học.
the river bifurcated near the old bridge.
con sông chia ngay gần cây cầu cũ.
the discussion bifurcated into two main topics.
cuộc thảo luận chia thành hai chủ đề chính.
his interests bifurcated as he grew older.
sở thích của anh ấy chia rẽ khi anh ấy lớn tuổi hơn.
the project bifurcated into several smaller tasks.
dự án chia thành nhiều nhiệm vụ nhỏ hơn.
the tree bifurcated, creating a unique shape.
cây cối chia nhánh, tạo ra một hình dạng độc đáo.
her thoughts bifurcated between fear and hope.
tâm trí của cô ấy chia rẽ giữa nỗi sợ hãi và hy vọng.
the path bifurcated, leading to different destinations.
con đường chia thành nhiều điểm đến khác nhau.
the debate bifurcated into two opposing views.
cuộc tranh luận chia thành hai quan điểm đối lập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay