bigotries

[Mỹ]/[ˈbɪɡətriːz]/
[Anh]/[ˈbɪɡətriːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các trường hợp hoặc biểu hiện của sự cực đoan.; Trạng thái hoặc phẩm chất của người cực đoan.

Cụm từ & Cách kết hợp

combating bigotries

phản đối sự kỳ thị

exposing bigotries

phanh phui sự kỳ thị

addressing bigotries

giải quyết sự kỳ thị

rooting out bigotries

loại bỏ sự kỳ thị

challenging bigotries

thách thức sự kỳ thị

overcoming bigotries

vượt qua sự kỳ thị

analyzing bigotries

phân tích sự kỳ thị

understanding bigotries

hiểu về sự kỳ thị

highlighting bigotries

làm nổi bật sự kỳ thị

reducing bigotries

giảm sự kỳ thị

Câu ví dụ

the team actively challenged ingrained bigotries within the organization.

Đội ngũ chủ động thách thức những định kiến ăn sâu trong tổ chức.

exposure to diverse cultures can help dismantle harmful bigotries.

Tiếp xúc với các nền văn hóa đa dạng có thể giúp phá bỏ những định kiến gây hại.

he condemned the pervasive bigotries of the political landscape.

Ông lên án những định kiến lan rộng trong bối cảnh chính trị.

addressing historical bigotries is crucial for reconciliation.

Giải quyết những định kiến lịch sử là rất quan trọng cho sự hòa giải.

the study revealed deep-seated bigotries in hiring practices.

Nghiên cứu cho thấy những định kiến ăn sâu trong các hoạt động tuyển dụng.

we must confront our own unconscious bigotries and biases.

Chúng ta phải đối mặt với những định kiến và thành kiến vô thức của chính mình.

the campaign aimed to raise awareness about various bigotries.

Chiến dịch nhằm mục đích nâng cao nhận thức về nhiều định kiến khác nhau.

social media can amplify existing bigotries and create echo chambers.

Mạng xã hội có thể khuếch đại những định kiến hiện có và tạo ra các phòng vọng.

education is a powerful tool to combat societal bigotries.

Giáo dục là một công cụ mạnh mẽ để chống lại những định kiến xã hội.

the speaker highlighted the dangers of religious bigotries.

Người phát biểu nhấn mạnh những nguy hiểm của định kiến tôn giáo.

overcoming prejudices and bigotries requires ongoing self-reflection.

Vượt qua những định kiến và định kiến đòi hỏi sự tự suy ngẫm liên tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay