biographers

[Mỹ]/baɪˈɒɡrɑːfər/
[Anh]/ˌbaɪoʊˈɡræfərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những nhà văn viết tiểu sử.

Cụm từ & Cách kết hợp

biographers' consensus

sự đồng thuận của các nhà tiểu sử

renowned biographers

các nhà tiểu sử danh tiếng

competing biographers

các nhà tiểu sử cạnh tranh

eager biographers

các nhà tiểu sử nhiệt tình

leading biographers

các nhà tiểu sử hàng đầu

respected biographers

các nhà tiểu sử được kính trọng

critical biographers

các nhà tiểu sử phê bình

controversial biographers

các nhà tiểu sử gây tranh cãi

investigative biographers

các nhà tiểu sử điều tra

successive biographers

các nhà tiểu sử kế tiếp

Câu ví dụ

many biographers strive to uncover the truth about their subjects.

Nhiều nhà tiểu sử nỗ lực khám phá sự thật về những người mà họ viết.

biographers often rely on letters and diaries for their research.

Các nhà tiểu sử thường dựa vào thư từ và nhật ký cho nghiên cứu của họ.

some biographers have faced criticism for their interpretations.

Một số nhà tiểu sử đã phải đối mặt với những lời chỉ trích về cách giải thích của họ.

biographers must balance facts with storytelling to engage readers.

Các nhà tiểu sử phải cân bằng giữa sự thật và kể chuyện để thu hút độc giả.

famous biographers often have a unique writing style.

Những nhà tiểu sử nổi tiếng thường có phong cách viết độc đáo.

many biographers choose to focus on historical figures.

Nhiều nhà tiểu sử chọn tập trung vào những nhân vật lịch sử.

biographers can provide insight into the lives of influential people.

Các nhà tiểu sử có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc về cuộc sống của những người có ảnh hưởng.

some biographers conduct interviews with family and friends.

Một số nhà tiểu sử tiến hành phỏng vấn với gia đình và bạn bè.

biographers often explore the impact of their subjects' work.

Các nhà tiểu sử thường khám phá tác động của công việc của đối tượng mà họ viết.

not all biographers agree on the same interpretation of events.

Không phải tất cả các nhà tiểu sử đều đồng ý về cùng một cách giải thích về các sự kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay