bird-scarer

[Mỹ]/[bɜːd ˈskeərə]/
[Anh]/[bɜːrd ˈskeɪər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thiết bị hoặc người dùng để xua đuổi chim khỏi cây trồng hoặc các khu vực khác; Một người có công việc xua đuổi chim; Một cái đèn xua chim.
Word Forms
số nhiềubird-scarers

Cụm từ & Cách kết hợp

bird-scarer device

thiết bị xua chim

installing a bird-scarer

lắp đặt thiết bị xua chim

bird-scarer noise

tiếng ồn từ thiết bị xua chim

bird-scarer system

hệ thống xua chim

bird-scarer field

vùng xua chim

bird-scarer worked

thiết bị xua chim hoạt động

bird-scarer spinning

thiết bị xua chim quay

bird-scarer scare

thiết bị xua chim gây hoảng

bird-scarer’s job

nhiệm vụ của thiết bị xua chim

bird-scarer flapping

thiết bị xua chim vỗ cánh

Câu ví dụ

the farmer installed a new bird-scarer in the orchard.

Nông dân đã lắp đặt một thiết bị xua chim mới trong vườn cây ăn quả.

a shiny bird-scarer deters pigeons from the roof.

Một thiết bị xua chim sáng bóng giúp ngăn cản鸽子 từ mái nhà.

we bought a plastic bird-scarer to protect our seedlings.

Chúng tôi mua một thiết bị xua chim bằng nhựa để bảo vệ cây con của mình.

the scarecrow and bird-scarer worked together effectively.

Người giả người và thiết bị xua chim đã phối hợp hiệu quả.

the wind moved the bird-scarer, startling the crows.

Gió làm di chuyển thiết bị xua chim, khiến đàn quạ hoảng sợ.

he repaired the damaged bird-scarer on the vineyard.

Anh ấy sửa chữa thiết bị xua chim bị hư hại trên vườn nho.

a homemade bird-scarer hung from the scarecrow's arm.

Một thiết bị xua chim tự chế treo trên tay người giả người.

the bird-scarer’s reflective tape scared away the gulls.

Đường phản quang trên thiết bị xua chim đã khiến đàn gulls bỏ đi.

we placed a rotating bird-scarer near the vegetable patch.

Chúng tôi đặt một thiết bị xua chim xoay gần khu trồng rau.

the bird-scarer proved useful in protecting the crops.

Thiết bị xua chim đã chứng minh được hiệu quả trong việc bảo vệ mùa màng.

a simple bird-scarer can prevent significant crop damage.

Một thiết bị xua chim đơn giản có thể ngăn chặn thiệt hại lớn cho mùa màng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay