birthrights

[Mỹ]/ˈbɜːθraɪts/
[Anh]/ˈbɝːθraɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các quyền mà ai đó có được vì họ đã sinh ra, chẳng hạn như quyền thừa kế hoặc quyền công dân

Cụm từ & Cách kết hợp

birthrights of citizenship

quyền sinh nở của quốc tịch

fundamental birthrights

quyền sinh nở cơ bản

fight for birthrights

đấu tranh cho quyền sinh nở

inherent birthrights

quyền sinh nở nội tại

recognition of birthrights

công nhận quyền sinh nở

birthrights to education

quyền sinh nở về giáo dục

unalienable birthrights

quyền sinh nở không thể chuyển nhượng

violating birthrights

vi phạm quyền sinh nở

birthrights of freedom

quyền sinh nở về tự do

Câu ví dụ

every citizen has birthrights that must be respected.

mỗi công dân đều có những quyền từ khi sinh ra mà phải được tôn trọng.

she fought for her birthrights in court.

Cô ấy đã chiến đấu để bảo vệ quyền lợi từ khi sinh ra tại tòa án.

understanding birthrights is essential for social justice.

Hiểu về quyền lợi từ khi sinh ra là điều cần thiết cho công bằng xã hội.

birthrights can vary significantly from one country to another.

Quyền lợi từ khi sinh ra có thể khác nhau đáng kể từ quốc gia này sang quốc gia khác.

he believes that birthrights should be universal.

Anh ấy tin rằng quyền lợi từ khi sinh ra nên được áp dụng chung cho tất cả mọi người.

many people are unaware of their birthrights.

Nhiều người không nhận thức được về quyền lợi từ khi sinh ra của họ.

educational initiatives can help raise awareness about birthrights.

Các sáng kiến giáo dục có thể giúp nâng cao nhận thức về quyền lợi từ khi sinh ra.

they are campaigning to protect birthrights for future generations.

Họ đang vận động để bảo vệ quyền lợi từ khi sinh ra cho các thế hệ tương lai.

birthrights include the right to identity and belonging.

Quyền lợi từ khi sinh ra bao gồm quyền được xác định và thuộc về.

activists are working to ensure that birthrights are not violated.

Các nhà hoạt động đang nỗ lực để đảm bảo rằng quyền lợi từ khi sinh ra không bị vi phạm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay