| ngôi thứ ba số ít | blabbers |
| số nhiều | blabbers |
| hiện tại phân từ | blabbering |
| thì quá khứ | blabbered |
| quá khứ phân từ | blabbered |
blabber on
nói nhảm nhí
blabbermouth
mồm mép
stop blabbery
dừng nói nhảm
blabber about
nói nhảm về
blabber out
nói ra một cách vô nghĩa
blabber something
nói nhảm một điều gì đó
blabber nonsense
nói nhảm những điều vô nghĩa
blabber to somebody
nói nhảm với ai đó
she tends to blabber about her personal life.
Cô ấy có xu hướng hay buôn chuyện về cuộc sống cá nhân.
he can't help but blabber during meetings.
Anh ấy không thể không buôn chuyện trong các cuộc họp.
don't blabber secrets; keep them to yourself.
Đừng buôn chuyện về những bí mật; hãy giữ kín chúng.
she blabbers on and on about her favorite tv show.
Cô ấy cứ thao thao bất tuyệt về bộ phim truyền hình yêu thích của cô ấy.
it's annoying when he starts to blabber about politics.
Thật khó chịu khi anh ấy bắt đầu buôn chuyện về chính trị.
he always blabbers when he gets nervous.
Anh ấy luôn buôn chuyện khi anh ấy căng thẳng.
stop blabbering and get to the point!
Dừng lại việc buôn chuyện và đi vào trọng tâm!
she has a habit of blabbering during phone calls.
Cô ấy có thói quen hay buôn chuyện trong khi điện thoại.
he blabbered about his weekend plans.
Anh ấy đã buôn chuyện về kế hoạch cuối tuần của anh ấy.
try not to blabber in front of the guests.
Cố gắng đừng buôn chuyện trước khách.
blabber on
nói nhảm nhí
blabbermouth
mồm mép
stop blabbery
dừng nói nhảm
blabber about
nói nhảm về
blabber out
nói ra một cách vô nghĩa
blabber something
nói nhảm một điều gì đó
blabber nonsense
nói nhảm những điều vô nghĩa
blabber to somebody
nói nhảm với ai đó
she tends to blabber about her personal life.
Cô ấy có xu hướng hay buôn chuyện về cuộc sống cá nhân.
he can't help but blabber during meetings.
Anh ấy không thể không buôn chuyện trong các cuộc họp.
don't blabber secrets; keep them to yourself.
Đừng buôn chuyện về những bí mật; hãy giữ kín chúng.
she blabbers on and on about her favorite tv show.
Cô ấy cứ thao thao bất tuyệt về bộ phim truyền hình yêu thích của cô ấy.
it's annoying when he starts to blabber about politics.
Thật khó chịu khi anh ấy bắt đầu buôn chuyện về chính trị.
he always blabbers when he gets nervous.
Anh ấy luôn buôn chuyện khi anh ấy căng thẳng.
stop blabbering and get to the point!
Dừng lại việc buôn chuyện và đi vào trọng tâm!
she has a habit of blabbering during phone calls.
Cô ấy có thói quen hay buôn chuyện trong khi điện thoại.
he blabbered about his weekend plans.
Anh ấy đã buôn chuyện về kế hoạch cuối tuần của anh ấy.
try not to blabber in front of the guests.
Cố gắng đừng buôn chuyện trước khách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay