blankout

[Mỹ]/blaeŋk aʊt/
[Anh]/blæŋk aʊt/

Dịch

v. trở nên trống rỗng hoặc biến mất; tắt đi hoặc bị dập tắt (đặc biệt là ánh sáng/màn hình); xóa hoặc loại bỏ (thông tin); xóa (đi)
n. một trường hợp trở nên trống rỗng hoặc tắt đi; sự mất điện
abbr. na.: cùng nghĩa với "blank" (được sử dụng như một biến thể/định dạng tắt)
Word Forms
số nhiềublankouts

Cụm từ & Cách kết hợp

blankout moment

Vietnamese_translation

blankout spell

Vietnamese_translation

sudden blankout

Vietnamese_translation

brief blankout

Vietnamese_translation

total blankout

Vietnamese_translation

blankouts happen

Vietnamese_translation

i blankout

Vietnamese_translation

you blankout

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

please blankout your full name on the form before sharing it.

Hãy xóa tên đầy đủ của bạn trên biểu mẫu trước khi chia sẻ.

the editor agreed to blankout sensitive details in the report.

Người biên tập đã đồng ý xóa các chi tiết nhạy cảm trong báo cáo.

we had to blankout the address to protect the witness.

Chúng tôi phải xóa địa chỉ để bảo vệ nhân chứng.

the court ordered the agency to blankout confidential information.

Tòa án đã ra lệnh cho cơ quan xóa thông tin mật.

before publishing, blankout phone numbers and email addresses.

Trước khi xuất bản, hãy xóa số điện thoại và địa chỉ email.

they will blankout private data to comply with regulations.

Họ sẽ xóa dữ liệu riêng tư để tuân thủ quy định.

can you blankout the account number on the screenshot?

Bạn có thể xóa số tài khoản trên ảnh chụp màn hình không?

for security reasons, blankout the access code in your message.

Vì lý do an ninh, hãy xóa mã truy cập trong tin nhắn của bạn.

the company decided to blankout employee ids in the public file.

Công ty đã quyết định xóa mã nhân viên trong tệp công khai.

we should blankout medical details before sending the document.

Chúng ta nên xóa chi tiết y tế trước khi gửi tài liệu.

the journalist had to blankout names to avoid defamation claims.

Người phóng viên phải xóa tên để tránh các yêu cầu bồi thường danh dự.

please blankout the signature and date on the scanned contract.

Hãy xóa chữ ký và ngày trên hợp đồng đã quét.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay