blemish-free

[Mỹ]/[ˈblemɪʃ ˈfriː]/
[Anh]/[ˈblemɪʃ ˈfriː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có khuyết tật hay khiếm khuyết; hoàn hảo; hoàn toàn mịn và trong sáng; không có bất kỳ vết nào hoặc đốm nào.

Cụm từ & Cách kết hợp

blemish-free skin

da không có mụn

keep it blemish-free

giữ da không có mụn

blemish-free surface

mặt không có mụn

looking blemish-free

trông không có mụn

almost blemish-free

gần như không có mụn

completely blemish-free

hoàn toàn không có mụn

become blemish-free

trở nên không có mụn

a blemish-free record

một hồ sơ không có mụn

remain blemish-free

vẫn giữ được làn da không có mụn

truly blemish-free

thật sự không có mụn

Câu ví dụ

the model's blemish-free complexion was admired by everyone.

Dân số không tì vết của người mẫu đã được mọi người ngưỡng mộ.

despite the long day, her skin remained blemish-free.

Dù đã trải qua một ngày dài, làn da của cô vẫn không tì vết.

he wanted a blemish-free record in his new job.

Anh ấy muốn có một hồ sơ không tì vết trong công việc mới của mình.

the photographer aimed for a blemish-free image of the landscape.

Nhà chụp ảnh hướng đến một hình ảnh không tì vết của khung cảnh.

the company strives to maintain a blemish-free reputation.

Doanh nghiệp nỗ lực duy trì danh tiếng không tì vết.

she applied makeup to cover any potential blemishes and appear blemish-free.

Cô ấy sử dụng mỹ phẩm để che đi bất kỳ khuyết điểm tiềm tàng nào và xuất hiện không tì vết.

the pristine snow created a blemish-free winter wonderland.

Tuyết tinh khiết đã tạo ra một thế giới mùa đông không tì vết.

the report needed to be completely blemish-free before submission.

Báo cáo cần phải hoàn toàn không tì vết trước khi nộp.

he presented a blemish-free performance on stage.

Anh ấy trình diễn một màn biểu diễn không tì vết trên sân khấu.

the goal was to produce a blemish-free product.

Mục tiêu là sản xuất một sản phẩm không tì vết.

she dreamed of a blemish-free life filled with happiness.

Cô ấy mơ ước về một cuộc sống không tì vết đầy hạnh phúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay