bottleneck

[Mỹ]/'bɒt(ə)lnek/
[Anh]/'bɑtlnɛk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điểm nghẽn; trở ngại; rào cản
v. tạo ra một điểm nghẽn; cản trở
Word Forms
số nhiềubottlenecks
ngôi thứ ba số ítbottlenecks
quá khứ phân từbottlenecked
hiện tại phân từbottlenecking
thì quá khứbottlenecked

Cụm từ & Cách kết hợp

bottleneck issue

vấn đề tắc nghẽn

bottleneck effect

hiệu ứng nút cổ chai

bottleneck problem

vấn đề tắc nghẽn

Câu ví dụ

Their stupidity bottlenecked all freedom of expression.

Sự ngu ngốc của họ đã tạo ra nút thắt cổ chai cho tất cả các biểu đạt tự do.

Roadworks are causing bottlenecks in the city centre.

Các công trình đường đang gây ra tình trạng tắc nghẽn ở trung tâm thành phố.

Intersatellite laser communication is the best way to solve bottleneck intersatellite communication.

Truyền thông laser liên hành tinh là cách tốt nhất để giải quyết tình trạng tắc nghẽn liên lạc liên hành tinh.

The time-varying and incommutable character of the coefficient matrix of periodically time-varying linear systems are the bottleneck of the design for high precision direct integration methods.

Tính chất thay đổi theo thời gian và không thể thay đổi của ma trận hệ số của các hệ thống tuyến tính thay đổi theo thời gian định kỳ là nút thắt cổ chai trong thiết kế các phương pháp tích hợp trực tiếp có độ chính xác cao.

Suffer the effect of the element such as relation of ground fringe politics, undercapitalize problem is the " bottleneck " of economy of Russia far east all the time.

Chịu ảnh hưởng của các yếu tố như mối quan hệ chính trị biên giới, vấn đề vốn hóa thấp là "nút thắt cổ chai" của nền kinh tế Viễn Đông nước Nga.

For the plate tower, in revamp for capacity increase the downpipe of the plates generally becomes the bottleneck, and flooding of the downpipe is liable to occur.The DJ type plates h...

Đối với tháp tấm, trong quá trình nâng cấp để tăng công suất, đường ống dẫn của các tấm thường trở thành nút thắt cổ chai, và nguy cơ tràn đường ống dẫn có thể xảy ra. Các tấm loại DJ h...

Ví dụ thực tế

That representative is a bottleneck, or a weak spot.

Đại diện đó là một nút thắt cổ chai, hoặc một điểm yếu.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2019 Collection

This creates a double bottleneck in the labour market.

Điều này tạo ra một nút thắt cổ chai kép trong thị trường lao động.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

But that's no longer the bottleneck.

Nhưng đó không còn là nút thắt cổ chai nữa.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

By 2004, it was ranked the second worst bottleneck in the country.

Năm 2004, nó được xếp hạng là nút thắt cổ chai tệ thứ hai trong cả nước.

Nguồn: Vox opinion

Have we reached a genetic bottleneck or, you know, are we OK?

Chúng ta đã đạt đến nút thắt cổ chai di truyền chưa, hay, bạn biết đấy, chúng ta ổn chứ?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Then they fell over themselves explaining that I was the bottleneck of all time.

Sau đó, họ rối rít giải thích rằng tôi là nút thắt cổ chai của mọi thời đại.

Nguồn: Facebook Sandberg Speech

The bone of contention here is that narrow bottleneck. It's called the Kerch Strait.

Điểm tranh chấp ở đây là nút thắt cổ chai hẹp đó. Nó được gọi là eo biển Kerch.

Nguồn: NPR News November 2018 Collection

This created a bottleneck of traffic that was quickly surrounded by flames on all sides.

Điều này tạo ra một nút thắt cổ chai giao thông nhanh chóng bị bao quanh bởi ngọn lửa ở mọi phía.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2023 Compilation

That's to say the initiative offers a good opportunity for us to break traffic bottlenecks.

Nói cách khác, sáng kiến ​​cung cấp cho chúng ta cơ hội tốt để phá vỡ các nút thắt cổ chai giao thông.

Nguồn: CRI Online May 2019 Collection

Remote working is easing the bottleneck of expensive housing in thriving cities.

Làm việc từ xa đang giúp giảm bớt tình trạng tắc nghẽn về nhà ở đắt đỏ ở các thành phố đang phát triển.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay