blurriness

[Mỹ]/[ˈblɜːrɪnəs]/
[Anh]/[ˈblɜːrɪnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái bị mờ; thiếu độ sắc nét; chất lượng không rõ ràng hoặc mơ hồ; mức độ mà hình ảnh thiếu độ rõ ràng.
Các dạng của từ
số nhiềublurrinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

blurriness of vision

mờ mắt

reducing blurriness

giảm mờ

experiencing blurriness

trải qua hiện tượng mờ

blurriness caused by

mờ do

increased blurriness

mờ tăng lên

blurriness perception

nhận thức về độ mờ

with blurriness

khi bị mờ

blurriness effect

tác động của sự mờ

blurriness levels

mức độ mờ

due to blurriness

do sự mờ

Câu ví dụ

the photograph suffered from a general blurriness due to the shaky hands.

Bức ảnh bị mờ chung do tay run.

despite the high resolution, a slight blurriness remained in the image.

Mặc dù độ phân giải cao, hình ảnh vẫn còn một chút mờ.

the artist intentionally used blurriness to create a dreamlike effect.

Nghệ sĩ đã cố ý sử dụng hiện tượng mờ để tạo ra hiệu ứng như trong mơ.

excessive blurriness made it difficult to identify the subject in the painting.

Mức độ mờ quá nhiều khiến việc nhận ra chủ thể trong bức tranh trở nên khó khăn.

the lens introduced a noticeable blurriness at the edges of the frame.

Ống kính tạo ra hiện tượng mờ đáng chú ý ở các cạnh khung hình.

correcting the blurriness in the video required advanced editing software.

Sửa chữa hiện tượng mờ trong video đòi hỏi phần mềm chỉnh sửa nâng cao.

the morning fog created a beautiful blurriness over the landscape.

Sương mù buổi sáng tạo ra một vẻ đẹp mơ màng bao phủ phong cảnh.

he attributed the blurriness to the poor lighting conditions.

Anh ta đổ lỗi cho hiện tượng mờ do điều kiện ánh sáng kém.

the camera's autofocus failed, resulting in significant blurriness.

Tự động lấy nét của máy ảnh bị lỗi, dẫn đến hiện tượng mờ đáng kể.

a subtle blurriness added a sense of mystery to the scene.

Một chút mờ tinh tế đã thêm vào một cảm giác bí ẩn cho cảnh quay.

the old film reel showed considerable blurriness and grain.

Cuộn phim cũ cho thấy hiện tượng mờ và hạt đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay