distinctness

[Mỹ]/dis'tiŋktnis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính độc đáo, sự rõ ràng
Word Forms
số nhiềudistinctnesses

Câu ví dụ

The distinctness of her voice made her stand out in the choir.

Sự khác biệt trong giọng nói của cô ấy khiến cô ấy nổi bật trong dàn hợp xướng.

He painted with great distinctness, capturing every detail of the landscape.

Anh ấy vẽ với sự khác biệt lớn, nắm bắt mọi chi tiết của cảnh quan.

The distinctness of the flavors in the dish made it a culinary masterpiece.

Sự khác biệt của các hương vị trong món ăn đã khiến nó trở thành một kiệt tác ẩm thực.

The distinctness of the different cultures in the city is what makes it so vibrant.

Sự khác biệt của các nền văn hóa khác nhau trong thành phố là điều khiến nó trở nên sống động như vậy.

The distinctness of the patterns on the fabric added a unique touch to the design.

Sự khác biệt của các họa tiết trên vải đã thêm một nét độc đáo vào thiết kế.

She spoke with such distinctness that everyone in the room could hear her clearly.

Cô ấy nói với sự khác biệt đến mức mọi người trong phòng đều có thể nghe rõ ràng.

The distinctness of his ideas set him apart as a visionary in the field of technology.

Sự khác biệt trong ý tưởng của anh ấy đã khiến anh ấy trở nên khác biệt như một người có tầm nhìn trong lĩnh vực công nghệ.

The distinctness of the aroma from the bakery drew customers in from the street.

Sự khác biệt của mùi thơm từ tiệm bánh đã thu hút khách hàng từ đường phố.

The distinctness of the landmarks in the city made it easy for tourists to navigate.

Sự khác biệt của các địa danh trong thành phố khiến khách du lịch dễ dàng tìm đường.

The distinctness of her style of writing made her novels instantly recognizable.

Sự khác biệt trong phong cách viết của cô ấy khiến tiểu thuyết của cô ấy trở nên dễ nhận biết ngay lập tức.

Ví dụ thực tế

A face showed itself with marked distinctness against the dark-tanned wood of the upper part.

Một khuôn mặt hiện ra với sự rõ ràng đáng chú ý so với phần gỗ màu rám nắng tối ở phần trên.

Nguồn: Returning Home

She spoke with great distinctness, moving her lips meticulously, as if talking with the deaf.

Cô ấy nói rất rõ ràng, di chuyển môi cẩn thận, như thể đang nói chuyện với người điếc.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

Two glances told him a tale with ghastly distinctness.

Hai cái nhìn cho anh ta thấy một câu chuyện với sự rõ ràng đáng sợ.

Nguồn: A pair of blue eyes (Part 2)

He spoke in a low voice, but with great distinctness.

Anh ấy nói với giọng nói nhỏ, nhưng rất rõ ràng.

Nguồn: Magician

About three o'clock he said, with remarkable distinctness, " Missy, come here" !

Khoảng ba giờ sau, anh ta nói với sự rõ ràng đáng chú ý,

Nguồn: Middlemarch (Part Two)

He placed them into modern groups, making them ancestral to today's worms, jellyfish, and other creatures, and thus failed to appreciate their distinctness.

Anh ta xếp chúng vào các nhóm hiện đại, khiến chúng trở thành tổ tiên của giun, sứa và các sinh vật khác vào ngày hôm nay, và vì vậy đã không đánh giá cao sự khác biệt của chúng.

Nguồn: A Brief History of Everything

Near 5: 30 the first glimmers of light on the horizon defined the upper lines of the coast with greater distinctness.

Khoảng 5: 30, những ánh sáng đầu tiên trên đường chân trời xác định rõ hơn các đường trên của bờ biển.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

In point of perspicuity, precision, and distinctness, therefore, the duties of customs are much inferior to those of excise.

Về sự rõ ràng, chính xác và rõ ràng, do đó, các nhiệm vụ của hải quan kém hơn nhiều so với các nhiệm vụ của thuế.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part Five)

She found already that she could not recall with distinctness Waddington's face which had been so familiar to her.

Cô ấy đã nhận ra rằng cô ấy không thể nhớ lại một cách rõ ràng khuôn mặt của Waddington, vốn đã rất quen thuộc với cô ấy.

Nguồn: Veil

One need only turn to history for a proof of this: there it appears with appalling distinctness.

Người ta chỉ cần nhìn vào lịch sử để có bằng chứng cho điều này: nó xuất hiện ở đó với sự rõ ràng đáng kinh ngạc.

Nguồn: The Death of God

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay