boast

[Mỹ]/bəʊst/
[Anh]/boʊst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khoe khoang hoặc nói với niềm tự hào thái quá
vt. & vi. để khoe khoang hoặc nói với niềm tự hào thái quá
vt. sở hữu (một cái gì đó để tự hào)
Word Forms
ngôi thứ ba số ítboasts
hiện tại phân từboasting
số nhiềuboasts
thì quá khứboasted
quá khứ phân từboasted

Cụm từ & Cách kết hợp

boastful behavior

hành vi khoe khoang

boastful attitude

thái độ khoe khoang

boastful remarks

nhận xét khoe khoang

boast of

khoe khoang về

boast about

khoe khoang về

Câu ví dụ

It is nothing to boast of.

Không có gì để khoe khoang cả.

the tropical island boasts an abundance of wildlife.

Đảo nhiệt đới có một sự phong phú của động vật hoang dã.

this ice cream boasts American parentage.

Khuôn khổ của món kem này có nguồn gốc từ Mỹ.

He boasts too much.

Anh ta khoe khoang quá nhiều.

The library boasts first edition of Shakespeare.

Thư viện có ấn bản đầu tiên của Shakespeare.

Nobody should boast of his learning.

Không ai nên khoe khoang về kiến thức của mình.

This village boasts three shops.

Thị trấn này có ba cửa hàng.

His boast is that he's the best.

Lời khoe khoang của anh ấy là anh ấy là người giỏi nhất.

the hotel boasts high standards of comfort.

Khách sạn có tiêu chuẩn thoải mái cao.

the village boasts dinky shops and tea rooms.

Thị trấn có các cửa hàng nhỏ và quán trà.

ds'ye ken anyone who can boast of that?.

Có ai có thể khoe khoang về điều đó không?

a company boasting the pole position in the communications business.

Một công ty tự hào là dẫn đầu trong lĩnh vực kinh doanh truyền thông.

some cars boast four-wheel steer.

Một số xe có hệ thống lái bốn bánh.

The town boasts four swimming pools.

Thành phố có bốn hồ bơi.

One given to loud, empty boasting;a bragger.

Người có xu hướng khoe khoang ồn ào, trống rỗng; một kẻ khoe khoang.

He boasted that he could run very fast.

Anh ta khoe khoang rằng anh ta có thể chạy rất nhanh.

He boasted himself (to be) an all-round man.

Anh ta tự khoe là một người toàn diện.

She never boasts about her talent.

Cô ấy không bao giờ khoe khoang về tài năng của mình.

The Victorian Age is often boasted of as an age of progress.

Thời đại Victoria thường được ca ngợi là một thời đại tiến bộ.

Ví dụ thực tế

But is it a boast if it's true?

Nhưng đó có phải là một lời khoe khoang nếu nó là sự thật?

Nguồn: Time

" You know how boys will boast" .

". Bạn biết các chàng trai sẽ khoe khoang như thế nào.".

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

" I am a goat in a boat, " boasts Goat.

". Tôi là một con dê trong một chiếc thuyền," dê khoe.

Nguồn: I love phonics.

On TikTok, meanwhile, the hashtag " preppyaesthetic" is now boasting 1.5bn views.

Nguồn: The Guardian Reading Selection

" A giant as protector? Even Dalla could not boast of that" .

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

Alright then smarty pants. No need to boast!

Nguồn: 6 Minute English

The whole lot of them have been in Slytherin; he's always boasting about it.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

The continent of Africa boasts potential, enormous potential.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2018 Collection

He boasted that he could eat a horse.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

He has an extremely detailed knowledge of the area that few people can boast.

Nguồn: The yearned rural life

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay