bodybuilders

[Mỹ]/[ˈbɒdibɪdəz]/
[Anh]/[ˈbɑːdiˌbɪldərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người xây dựng cơ thể thông qua tập thể dục và chế độ ăn, thường đến một trạng thái rất cơ bắp; Những người tham gia vào thể hình như một môn thể thao hoặc sở thích; Một người thường xuyên tập luyện để tăng khối lượng cơ.

Cụm từ & Cách kết hợp

bodybuilders train

người tập thể hình tập luyện

watching bodybuilders

người xem người tập thể hình

elite bodybuilders

người tập thể hình cao cấp

bodybuilders posing

người tập thể hình trình diễn

becoming bodybuilders

trở thành người tập thể hình

supporting bodybuilders

hỗ trợ người tập thể hình

bodybuilders' diet

chế độ ăn của người tập thể hình

famous bodybuilders

người tập thể hình nổi tiếng

young bodybuilders

người tập thể hình trẻ tuổi

Câu ví dụ

many bodybuilders spend hours in the gym each week.

Nhiều vận động viên thể hình dành hàng giờ trong phòng gym mỗi tuần.

the competition was fierce, with several impressive bodybuilders.

Trận đấu rất khốc liệt với nhiều vận động viên thể hình ấn tượng.

bodybuilders often follow strict diets to maximize muscle growth.

Vận động viên thể hình thường tuân thủ chế độ ăn uống nghiêm ngặt để tối đa hóa sự phát triển cơ bắp.

he's always admired the dedication of competitive bodybuilders.

Anh ấy luôn ngưỡng mộ sự tận tụy của các vận động viên thể hình thi đấu.

some bodybuilders use supplements to enhance their training.

Một số vận động viên thể hình sử dụng các chất bổ sung để tăng cường huấn luyện.

the bodybuilders posed for the judges, showcasing their physique.

Các vận động viên thể hình trình diễn trước ban giám khảo, khoe vẻ ngoài của họ.

young aspiring bodybuilders look up to established professionals.

Các vận động viên thể hình trẻ tuổi khao khát theo đuổi các chuyên gia đã thành danh.

bodybuilders require a lot of protein to build muscle mass.

Vận động viên thể hình cần nhiều protein để xây dựng khối lượng cơ bắp.

the experienced bodybuilders offered advice to the newcomers.

Các vận động viên thể hình có kinh nghiệm đã đưa ra lời khuyên cho những người mới bắt đầu.

bodybuilders often face injuries due to intense training routines.

Vận động viên thể hình thường phải đối mặt với chấn thương do các bài tập cường độ cao.

he's a natural-born bodybuilder with incredible strength.

Anh ấy là một vận động viên thể hình bẩm sinh với sức mạnh phi thường.

the crowd cheered for the talented bodybuilders on stage.

Khán giả cổ vũ cho các vận động viên thể hình tài năng trên sân khấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay