bodyworks

[Mỹ]/ˈbɒdiːwɜːks/
[Anh]/ˈbodēˌwərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Việc xây dựng hoặc sửa chữa thân xe.

Cụm từ & Cách kết hợp

bodyworks shop

cửa hàng sửa chữa thân xe

auto bodyworks repair

sửa chữa thân xe ô tô

bodyworks specialist

chuyên gia sửa chữa thân xe

collision bodyworks

sửa chữa thân xe sau va chạm

major bodyworks damage

thiệt hại nghiêm trọng về thân xe

custom bodyworks design

thiết kế thân xe tùy chỉnh

bodyworks and painting

sửa chữa thân xe và sơn

get bodyworks done

thực hiện sửa chữa thân xe

bodyworks estimate

ước tính chi phí sửa chữa thân xe

affordable bodyworks services

dịch vụ sửa chữa thân xe giá cả phải chăng

Câu ví dụ

bodyworks can improve your overall health.

bodyworks có thể cải thiện sức khỏe tổng thể của bạn.

many athletes rely on bodyworks for recovery.

nhiều vận động viên dựa vào bodyworks để phục hồi.

she specializes in various bodyworks techniques.

cô ấy chuyên về các kỹ thuật bodyworks khác nhau.

bodyworks can help relieve stress and tension.

bodyworks có thể giúp giảm căng thẳng và lo lắng.

he is trained in different bodyworks practices.

anh ấy được đào tạo trong các phương pháp bodyworks khác nhau.

bodyworks sessions can be very relaxing.

các buổi bodyworks có thể rất thư giãn.

she offers bodyworks workshops for beginners.

cô ấy cung cấp các hội thảo bodyworks cho người mới bắt đầu.

bodyworks can enhance your physical performance.

bodyworks có thể nâng cao hiệu suất thể chất của bạn.

incorporating bodyworks into your routine is beneficial.

việc kết hợp bodyworks vào thói quen của bạn là có lợi.

bodyworks practitioners often have extensive training.

các chuyên gia bodyworks thường có quá trình đào tạo chuyên sâu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay