bolted the door
đã khóa cửa
bolted upright
đứng thẳng
bolted out
chạy ra
bolting fabric
vải may bằng đinh
bolted down
đã cố định
bolted shut
đã khóa chặt
bolted together
đã lắp ráp lại với nhau
bolting action
hành động đóng đinh
bolted securely
đã khóa an toàn
bolted in place
đã cố định tại chỗ
the door was bolted shut to keep the dog inside.
Cánh cửa bị bịt kín để giữ chó bên trong.
he bolted upright in bed, startled by the noise.
Anh ấy bật dậy trên giường, giật mình vì tiếng động.
the runners bolted ahead at the starting signal.
Các vận động viên lao nhanh về phía trước khi có tín hiệu bắt đầu.
the engine was bolted to the frame of the car.
Động cơ được gắn chặt vào khung xe.
she bolted down the stairs, eager to get outside.
Cô ấy chạy nhanh xuống cầu thang, nóng lòng muốn ra ngoài.
the metal plates were securely bolted together.
Các tấm kim loại được bắt vít lại với nhau một cách chắc chắn.
he bolted from the room without saying goodbye.
Anh ta chạy ra khỏi phòng mà không nói lời tạm biệt.
the wheel was bolted onto the axle.
Bánh xe được gắn chặt vào trục.
the team bolted a new wing onto the aircraft.
Đội ngũ đã gắn một cánh mới vào máy bay.
the laptop was bolted into a secure case.
Máy tính xách tay được gắn chặt vào một hộp đựng an toàn.
the pipes were bolted to the wall for stability.
Các đường ống được gắn vào tường để đảm bảo độ ổn định.
bolted the door
đã khóa cửa
bolted upright
đứng thẳng
bolted out
chạy ra
bolting fabric
vải may bằng đinh
bolted down
đã cố định
bolted shut
đã khóa chặt
bolted together
đã lắp ráp lại với nhau
bolting action
hành động đóng đinh
bolted securely
đã khóa an toàn
bolted in place
đã cố định tại chỗ
the door was bolted shut to keep the dog inside.
Cánh cửa bị bịt kín để giữ chó bên trong.
he bolted upright in bed, startled by the noise.
Anh ấy bật dậy trên giường, giật mình vì tiếng động.
the runners bolted ahead at the starting signal.
Các vận động viên lao nhanh về phía trước khi có tín hiệu bắt đầu.
the engine was bolted to the frame of the car.
Động cơ được gắn chặt vào khung xe.
she bolted down the stairs, eager to get outside.
Cô ấy chạy nhanh xuống cầu thang, nóng lòng muốn ra ngoài.
the metal plates were securely bolted together.
Các tấm kim loại được bắt vít lại với nhau một cách chắc chắn.
he bolted from the room without saying goodbye.
Anh ta chạy ra khỏi phòng mà không nói lời tạm biệt.
the wheel was bolted onto the axle.
Bánh xe được gắn chặt vào trục.
the team bolted a new wing onto the aircraft.
Đội ngũ đã gắn một cánh mới vào máy bay.
the laptop was bolted into a secure case.
Máy tính xách tay được gắn chặt vào một hộp đựng an toàn.
the pipes were bolted to the wall for stability.
Các đường ống được gắn vào tường để đảm bảo độ ổn định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay