bombastic

[Mỹ]/bɒmˈbæstɪk/
[Anh]/bɑːmˈbæstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. kiêu ngạo, phô trương

Cụm từ & Cách kết hợp

bombastic language

ngôn ngữ hoa mỹ

bombastic speech

diễn văn hoa mỹ

bombastic style

phong cách hoa mỹ

Câu ví dụ

aggrandise, amplify, bombastic, grandiloquent, grandiose, hyperbole, rhetorical, turgid.

aggrandise, amplify, bombastic, grandiloquent, grandiose, hyperbole, rhetorical, turgid.

The candidate spoke in a bombastic way of all that he would do if elected.

Ứng cử viên đã nói một cách khoa trương về tất cả những gì ông ta sẽ làm nếu được bầu cử.

His bombastic speech was full of empty promises.

Bài phát biểu khoa trương của ông ta tràn ngập những lời hứa hẹn hão huyền.

The politician's bombastic rhetoric failed to convince the voters.

Những lời lẽ khoa trương của chính trị gia đã không thể thuyết phục được cử tri.

She was put off by his bombastic attitude.

Cô ấy cảm thấy không thích thú với thái độ khoa trương của anh ta.

The bombastic music blared from the speakers.

Nhạc khoa trương vang lên từ loa.

The bombastic style of the advertisement turned off many customers.

Phong cách khoa trương của quảng cáo đã khiến nhiều khách hàng không thích.

His bombastic claims were quickly debunked by experts.

Những tuyên bố khoa trương của anh ta nhanh chóng bị các chuyên gia bác bỏ.

She couldn't stand his bombastic way of speaking.

Cô ấy không thể chịu nổi cách nói khoa trương của anh ta.

The bombastic CEO's grandiose plans often fell through.

Những kế hoạch hoành tráng của CEO khoa trương thường thất bại.

The bombastic writing style overshadowed the actual content of the book.

Phong cách viết khoa trương đã làm lu mờ nội dung thực tế của cuốn sách.

His bombastic behavior alienated his colleagues.

Hành vi khoa trương của anh ta đã khiến đồng nghiệp xa lánh.

Ví dụ thực tế

How Young Indians are Changing the World, Ms Poonam's first book, contains an abundance of bombastic characters.

Cuốn sách đầu tay của Ms Poonam có tên “Những người trẻ Ấn Độ đang thay đổi thế giới” chứa đựng một lượng lớn những nhân vật khoa trương.

Nguồn: The Economist (Summary)

Her tone can be bombastic, breathless and laden with pathos, just as it was on the city streets.

Giọng điệu của cô ấy có thể khoa trương, hối hả và chứa đựng nhiều cảm xúc, giống như khi nó vang vọng trên những con phố của thành phố.

Nguồn: The Economist - Arts

Jack Kirby, just because again, I don't draw like him but his storytelling was big and bombastic.

Jack Kirby, chỉ vì một lần nữa, tôi không vẽ như anh ấy nhưng cách kể chuyện của anh ấy thì lớn và khoa trương.

Nguồn: Connection Magazine

We cut to the studio logos, but then, there's no bombastic continuation, no famous rapper stepping in.

Chúng tôi chuyển sang logo của hãng phim, nhưng sau đó không có phần tiếp nối khoa trương nào, không có rapper nổi tiếng nào tham gia.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

I think it's really notable in this video, he's far, far less bombastic than usual as a very personal tone to this.

Tôi nghĩ điều đáng chú ý trong video này là anh ấy ít khoa trương hơn bình thường và có một giọng điệu rất cá nhân.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2020

That's " The Ring Cycle, " Wagner's bombastic marathon four-part opera.

Đó là “Vòng Nhẫn”, vở opera bốn phần kéo dài và khoa trương của Wagner.

Nguồn: Pop culture

Eager patrons lined up around the block to watch the bombastic courtroom scene.

Những người hâm mộ háo hức đã xếp hàng dài quanh khu phố để xem cảnh tòa án đầy khoa trương.

Nguồn: 99% unknown stories

In a subsequent appearance outside the courthouse, however, he was bombastic promising to go on the attack against his political enemies.

Tuy nhiên, trong một lần xuất hiện sau đó bên ngoài tòa án, anh ta tỏ ra khoa trương hứa hẹn sẽ tấn công những kẻ thù chính trị của mình.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2021

" It's very thoughtful, it's not bombastic and it makes its assumptions really clear, " he says.

Nó rất chu đáo, không khoa trương và làm rõ những giả định của nó,

Nguồn: 2023-35

" We mothers—" simpered Mrs. Honeychurch, and then realized that she was affected, sentimental, bombastic—all the things she hated most.

Chúng tôi, những người mẹ—

Nguồn: The Room with a View (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay